
Lucas Pratto là tiền đạo 38 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Coquimbo Unido.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/10/2007 | 19 | 500 nghìn € |
| 03/07/2009 | 21 | 700 nghìn € |
| 05/10/2009 | 21 | 350 nghìn € |
| 13/12/2010 | 22 | 800 nghìn € |
| 04/07/2011 | 23 | 1,8 triệu € |
| 20/09/2011 | 23 | 2,5 triệu € |
| 10/01/2012 | 23 | 2,2 triệu € |
| 01/08/2012 | 24 | 1,8 triệu € |
| 25/12/2012 | 24 | 2,5 triệu € |
| 09/02/2014 | 25 | 4,0 triệu € |
| 31/01/2015 | 26 | 4,0 triệu € |
| 30/05/2015 | 26 | 5,0 triệu € |
| 14/12/2015 | 27 | 4,8 triệu € |
| 26/05/2016 | 27 | 4,5 triệu € |
| 27/11/2016 | 28 | 5,5 triệu € |
| 06/12/2017 | 29 | 4,5 triệu € |
| 07/05/2018 | 29 | 6,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 30 | 8,0 triệu € |
| 05/08/2019 | 31 | 7,5 triệu € |
| 04/12/2019 | 31 | 3,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 31 | 2,4 triệu € |
| 08/03/2021 | 32 | 1,0 triệu € |
| 18/05/2021 | 32 | 750 nghìn € |
| 19/10/2021 | 33 | 625 nghìn € |
| 07/02/2022 | 33 | 550 nghìn € |
| 23/05/2022 | 33 | 450 nghìn € |
| 25/10/2022 | 34 | 400 nghìn € |
| 03/07/2023 | 35 | 250 nghìn € |
| 18/12/2023 | 35 | 200 nghìn € |
| 12/06/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 12/05/2025 | 36 | 150 nghìn € |
| 16/12/2025 | 37 | 100 nghìn € |
| 07/06/2026 | 38 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 8,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 75 nghìn €.