
Lucas Pimenta là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch ARE, hiện khoác áo Al Wahda(UAE).
Tiểu sử Lucas Pimenta
Lucas Pimenta là hậu vệ 26 tuổi của câu lạc bộ Al Wahda(UAE), mang quốc tịch United Arab Emirates. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân với 720 phút thi đấu và điểm trung bình 6,81. Giá trị thị trường hiện ở mức 2,5 triệu €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 2,7 triệu € (2025). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2028; chiều cao 187 cm, nặng 85 kg, thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
720Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/5Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,81Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG UAE | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 92% | 63% | 1 | 0 | 6,84 |
| Cúp C2 châu Á | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 87% | 57% | 0 | 0 | 6,70 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG UAE · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 6,84
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 340/368 (92%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 21/38 (55%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 18
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 23/36 (63%)
- Không chiến thắng / thua
- 15 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 7
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 32
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,70
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 80/91 (87%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 3/9 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 10
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/14 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 7 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 13
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG UAE | @ Khor Fakkan SSC | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 38/42 | 0 | 1/3 | V | 6,14 |
| 14/10/2026 | Cúp C2 châu Á | @ Nasaf Qarshi | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 32/40 | 1 | 3/4 | — | 6,58 |
| 07/10/2026 | Cúp Vùng Vịnh | @ Ả Rập Xê Út | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37/41 | 0 | 2/6 | — | 6,38 |
| 04/10/2026 | Cúp Vùng Vịnh | vs Oman | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 55/67 | 0 | 6/7 | — | 6,79 |
| 01/10/2026 | Cúp Vùng Vịnh | vs Qatar | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/09/2026 | Cúp Vùng Vịnh | @ Bahrain | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 59/66 | 0 | 4/8 | — | 6,93 |
| 24/09/2026 | Cúp Vùng Vịnh | vs Yemen | T 4-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | -1 | 85/90 | 2 | 8/8 | — | 7,21 |
| 16/09/2026 | Cúp C2 châu Á | vs Al Kuwait SC | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 48/51 | 0 | 5/10 | — | 6,81 |
| 11/09/2026 | VĐQG UAE | vs Al-Sharjah | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27/32 | 1 | 2/5 | — | 6,57 |
| 06/09/2026 | VĐQG UAE | @ Al Dhafra FC | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 76/84 | 0 | 7/8 | — | 7,74 |