
Lucas Ocampos
32Tuổi
187Chiều cao (cm)
84Cân nặng (kg)
3,5 triệu €Giá trị
Lucas Ocampos là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Rayados de Monterrey.
Tiểu sử Lucas Ocampos
Lucas Ocampos là tiền đạo người Argentina, 32 tuổi, hiện thi đấu cho Rayados de Monterrey. Mùa 2026-2027 có 19 trận, 1372 phút thi đấu, 8 bàn thắng, 5 kiến tạo và điểm trung bình 6,95. Ở VĐQG Mexico, cầu thủ ghi 6 bàn và 3 kiến tạo sau 10 trận. Cao 187 cm, nặng 84 kg, thuận hai chân. Giá trị thị trường hiện là 3,5 triệu €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 50,0 triệu € (2020). Hết hạn mượn từ Sevilla FC sang Rayados de Monterrey ngày 02/09/2024, với phí 7,2 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 24/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (41 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/12/2011 | 17 | 4,0 triệu € |
| 15/08/2012 | 18 | 9,0 triệu € |
| 03/01/2013 | 18 | 9,0 triệu € |
| 28/05/2013 | 18 | 9,0 triệu € |
| 13/01/2014 | 19 | 10,0 triệu € |
| 06/08/2014 | 20 | 8,5 triệu € |
| 13/01/2015 | 20 | 6,5 triệu € |
| 05/06/2015 | 20 | 6,5 triệu € |
| 05/09/2015 | 21 | 7,5 triệu € |
| 03/02/2016 | 21 | 6,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 22 | 6,0 triệu € |
| 01/01/2017 | 22 | 6,0 triệu € |
| 07/06/2017 | 22 | 5,5 triệu € |
| 23/01/2018 | 23 | 7,5 triệu € |
| 03/06/2018 | 23 | 12,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 24 | 14,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 24 | 15,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 25 | 25,0 triệu € |
| 04/03/2020 | 25 | 40,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 32,0 triệu € |
| 22/07/2020 | 26 | 50,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 26 | 50,0 triệu € |
| 04/01/2021 | 26 | 45,0 triệu € |
| 18/03/2021 | 26 | 40,0 triệu € |
| 09/06/2021 | 26 | 40,0 triệu € |
| 12/10/2021 | 27 | 30,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 27 | 30,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 27 | 25,0 triệu € |
| 10/11/2022 | 28 | 18,0 triệu € |
| 22/03/2023 | 28 | 12,0 triệu € |
| 12/06/2023 | 28 | 12,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 29 | 12,0 triệu € |
| 06/06/2024 | 29 | 9,0 triệu € |
| 09/10/2024 | 30 | 7,5 triệu € |
| 10/12/2024 | 30 | 7,5 triệu € |
| 30/03/2025 | 30 | 6,5 triệu € |
| 25/05/2025 | 30 | 6,0 triệu € |
| 21/09/2025 | 31 | 5,5 triệu € |
| 28/12/2025 | 31 | 4,5 triệu € |
| 19/05/2026 | 31 | 4,0 triệu € |
| 22/09/2026 | 32 | 3,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 50,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 3,5 triệu €.