
Lucas Mendes là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch QAT, hiện khoác áo Al-Wakrah Sports Club.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/04/2011 | 20 | 400 nghìn € |
| 29/05/2011 | 20 | 500 nghìn € |
| 07/12/2011 | 21 | 600 nghìn € |
| 23/05/2012 | 21 | 600 nghìn € |
| 04/09/2012 | 22 | 2,0 triệu € |
| 06/01/2013 | 22 | 2,5 triệu € |
| 29/05/2013 | 22 | 4,0 triệu € |
| 13/01/2014 | 23 | 3,0 triệu € |
| 06/08/2014 | 24 | 4,0 triệu € |
| 08/05/2018 | 27 | 3,0 triệu € |
| 02/05/2019 | 28 | 2,0 triệu € |
| 03/04/2020 | 29 | 1,7 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 1,4 triệu € |
| 30/12/2020 | 30 | 1,3 triệu € |
| 12/08/2021 | 31 | 1,0 triệu € |
| 09/01/2022 | 31 | 800 nghìn € |
| 24/05/2022 | 31 | 700 nghìn € |
| 09/11/2022 | 32 | 600 nghìn € |
| 29/05/2023 | 32 | 550 nghìn € |
| 26/11/2023 | 33 | 500 nghìn € |
| 01/05/2024 | 33 | 500 nghìn € |
| 09/12/2024 | 34 | 450 nghìn € |
| 27/05/2025 | 34 | 400 nghìn € |
| 29/12/2025 | 35 | 375 nghìn € |
| 13/05/2026 | 35 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2014; hiện tại 350 nghìn €.