Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Louis D'Arrigo

Melbourne VictoryTiền vệAUS
25Tuổi
176Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Louis D'Arrigo là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch AUS, hiện khoác áo Melbourne Victory.

Tiểu sử Louis D'Arrigo

Louis D'Arrigo là tiền vệ 25 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Melbourne Victory và mang quốc tịch Australia. Ở mùa 2026-2027, D'Arrigo đã ra sân 5 trận với 474 phút, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,58. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 600 nghìn € (2021). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2025, khi D'Arrigo rời Lechia Gdansk để gia nhập Melbourne Victory. Cao 176 cm, nặng 71 kg, thuận chân phải.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

5Trận ra sân
5Đá chính
474Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/4Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,58Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C2 châu Á2026-2027—11740001079%40%005,87
Cúp Úc2026—444000013079%51%106,76

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 74 phút · điểm TB 5,87

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
39/49 (79%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
2/7 (28%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/5 (40%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 2
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
12
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/09/2026

Cúp Úc · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 400 phút · điểm TB 6,76

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0/3
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
192/243 (79%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/2 (50%)
Chuyền dài chính xác
13/31 (41%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
6
Phá bóng
10
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
16/31 (51%)
Không chiến thắng / thua
3 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
13 / 13
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
56
Phạm lỗi
8
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 09/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Louis D'Arrigo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
16/09/2026Cúp C2 châu Á@ Thể Công – ViettelH 1-1740010039/4912/5—5,87
09/09/2026Cúp Úc@ Sydney FCT 2-0900020013/2833/11V6,03
19/08/2026Cúp Úc@ APIA Leichhardt TigersH 0-01200010178/8945/10—7,20
08/08/2026Cúp Úc@ Western Sydney Wanderers FCH 0-01200000025/4446/8—6,11
26/07/2026Cúp Úc@ Kingborough LionsT 4-0700100176/8212/2—7,70
02/05/2026A-Leaguevs Sydney FCB 0-16000005/60——6,46
25/04/2026A-League@ Western Sydney Wanderers FCT 2-0650010018/2411/4—6,57
17/04/2026A-Leaguevs Newcastle JetsH 2-28000004/500/1—6,03
11/04/2026A-League@ Auckland FCH 2-230000002/322/5—6,07
05/04/2026A-Leaguevs Wellington PhoenixB 0-1220000014/1801/1—6,60

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 50 nghìn €2019: 50 nghìn €2020: 300 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 600 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 450 nghìn €2023: 350 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 300 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 350 nghìn €2026: 400 nghìn €20192026
Bảng số liệu (13 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/03/20191750 nghìn €
10/09/20191750 nghìn €
07/10/202019300 nghìn €
29/03/202119500 nghìn €
30/09/202120600 nghìn €
05/05/202220400 nghìn €
04/04/202321450 nghìn €
04/12/202322350 nghìn €
20/06/202422300 nghìn €
08/12/202423300 nghìn €
05/06/202523250 nghìn €
12/01/202624350 nghìn €
27/05/202624400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2025Lechia GdanskMelbourne VictoryChuyển nhượng—
03/09/2023Adelaide UnitedLechia GdanskChuyển nhượng—
25/07/2018Adelaide United U21Adelaide UnitedChuyển nhượng—
30/06/2017FFA Centre of Excellence (- 2017)Adelaide United U21Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com