
Li Ngai-Hoi là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch HKG, hiện khoác áo Eastern District.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
4Đá chính
394Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,46Bàn/90 phút
197Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 5 | 4 | 394 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Chinese Hong Kong Senior Challenge Shield | — | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Liên đoàn Hồng Kông | — | — | 1 | 1 | 62 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 394 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chinese Hong Kong Senior Challenge Shield · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Cúp Liên đoàn Hồng Kông · 1 trận ra sân, 62 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Uzbekistan | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,70 |
| 21/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Uzbekistan | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Turkmenistan | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | @ IR Iran | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,90 |
| 17/10/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Bhutan | B 0-2 | 83 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/10/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Bhutan | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2013 | 18 | 75 nghìn € |
| 16/04/2014 | 19 | 25 nghìn € |
| 10/05/2015 | 20 | 50 nghìn € |
| 23/05/2016 | 21 | 100 nghìn € |
| 02/01/2018 | 23 | 125 nghìn € |
| 17/01/2021 | 26 | 150 nghìn € |
| 27/08/2021 | 26 | 125 nghìn € |
| 14/01/2022 | 27 | 75 nghìn € |
| 08/01/2023 | 28 | 75 nghìn € |
| 25/06/2023 | 28 | 50 nghìn € |
| 02/01/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 17/06/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 26/12/2024 | 30 | 100 nghìn € |
| 01/06/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 31 | 50 nghìn € |
| 14/06/2026 | 31 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Lee Man | Eastern District | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Eastern District | Lee Man | Cho mượn | — |
| 31/12/2025 | Lee Man | Eastern District | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2024 | Biu Chun Rangers | Lee Man | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2023 | Nantong Zhiyun | Biu Chun Rangers | Chuyển nhượng | — |
| 11/02/2021 | Kitchee | Nantong Zhiyun | Hết hạn mượn 0.106343M € | 106 nghìn € |
| 08/01/2018 | Ling Yui Orion FC | Kitchee | Cho mượn | — |
| 11/07/2017 | Kitchee | Ling Yui Orion FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2017 | Ling Yui Orion FC | Kitchee | Cho mượn | — |
| 15/01/2017 | Kitchee | Ling Yui Orion FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2015 | South China AA | Kitchee | Cho mượn | — |
| 18/01/2015 | Kitchee | South China AA | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2014 | Shenyang Zhongze(2005-2015) | Kitchee | Cho mượn | — |
| 14/02/2014 | Kitchee | Shenyang Zhongze(2005-2015) | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2014 | Kwoon Chung Southern District | Kitchee | Cho mượn | — |
| 06/08/2013 | Kitchee | Kwoon Chung Southern District | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2013 | Ling Yui Orion FC | Kitchee | Cho mượn | — |
| 18/07/2012 | Kitchee | Ling Yui Orion FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2012 | Hong Kong Sapling | Kitchee | Cho mượn | — |
| 10/08/2011 | Kitchee | Hong Kong Sapling | Chuyển nhượng | — |