Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lewis Hyde

Elgin CityTiền vệSCO
24Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

Lewis Hyde là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo Elgin City.

Tiểu sử Lewis Hyde

Lewis Hyde là cầu thủ vị trí Tiền vệ, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Elgin City và mang quốc tịch Scotland. Cầu thủ 24 tuổi, sinh ngày 15/07/2002. Ở mùa 2026-2027, Lewis Hyde đã ra sân 7 trận với 333 phút thi đấu, ghi 1 bàn và đạt điểm trung bình 6,13. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 100 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng hiện có hiệu lực đến 30/05/2027, còn lần chuyển nhượng gần nhất là từ Inverness tới Elgin City vào ngày 30/06/2024.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

7Trận ra sân
4Đá chính
333Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,27Bàn/90 phút
333Phút/bàn
1/1Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
6,13Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Scottish League Two2026-2027—3219810011——006,77
Scottish Bells Challenge Cup2026-2027—117600000——005,60
Cúp Liên đoàn Scotland2026-2027—315900000——005,67

Chỉ số chi tiết từng giải

Scottish League Two · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 198 phút · điểm TB 6,77

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Scottish Bells Challenge Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 76 phút · điểm TB 5,60

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 59 phút · điểm TB 5,67

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 25/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lewis Hyde · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
14/10/2026Scottish Bells Challenge Cupvs Aberdeen U21B 0-1dự bị00000—0———
22/08/2026Scottish League Two@ SpartansH 3-32500000—0——6,00
12/08/2026Scottish Bells Challenge Cupvs Ross County F.C.B 1-27600000—0——5,60
08/08/2026Scottish League Twovs Forfar Athletic FCH 1-19000000—0——6,25
01/08/2026Scottish League Two@ Edinburgh CityT 5-08310110—0——8,05
25/07/2026Cúp Liên đoàn Scotland@ Hamilton Academical F.C.B 0-54500000—0——5,70
15/07/2026Cúp Liên đoàn Scotlandvs PeterheadB 1-3900000—0——5,50
11/07/2026Cúp Liên đoàn Scotland@ Raith RoversB 1-3500000—0——5,80
02/05/2026Scottish League Twovs StranraerB 0-14500110—0——6,60
25/04/2026Scottish League Two@ SpartansH 1-1500000—0——6,65

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 25 nghìn €2021: 50 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: —2024: 50 nghìn €2024: —20212024
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
17/01/20211825 nghìn €
02/06/20211850 nghìn €
30/05/202219100 nghìn €
12/12/202220100 nghìn €
25/06/202320100 nghìn €
04/12/202321100 nghìn €
20/02/202421—
20/06/20242150 nghìn €
26/09/202422—

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2024InvernessElgin CityChuyển nhượng—
30/05/2024Brora RangersInvernessCho mượn—
11/01/2024InvernessBrora RangersChuyển nhượng—
31/12/2021RothesInvernessCho mượn—
16/09/2021InvernessRothesChuyển nhượng—
09/01/2021RothesInvernessCho mượn—
09/12/2020InvernessRothesChuyển nhượng—
30/06/2020Inverness C.T. U20InvernessChuyển nhượng—
29/04/2020Fort William FCInverness Caledonian FC U18Cho mượn—
15/01/2020Inverness Caledonian FC U18Fort William FCChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com