
Levan Tsotsonava là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch GEO, hiện khoác áo FC Sioni Bolnisi.
Tiểu sử Levan Tsotsonava
Levan Tsotsonava là tiền vệ 29 tuổi của câu lạc bộ FC Sioni Bolnisi, mang quốc tịch Georgia. Anh sinh ngày 12/02/1997, cao 177 cm, nặng 72 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026, anh có 9 trận tại Georgia Erovnuli Liga 2 với 1 bàn thắng và 692 phút thi đấu. Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của anh là 50 nghìn € vào năm 2021.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
692Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,13Bàn/90 phút
692Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Georgia Erovnuli Liga 2 | — | — | 9 | 9 | 692 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Georgia Erovnuli Liga 2 · 9 trận ra sân, 692 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/04/2021 | 24 | 50 nghìn € |
| 30/09/2021 | 24 | 50 nghìn € |
| 17/12/2021 | 24 | 50 nghìn € |
| 19/06/2024 | 27 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 23/07/2026 | Free player | Merani Martvili | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | FC Sioni Bolnisi | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2025 | FC Metalurgi Rustavi | FC Sioni Bolnisi | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | Kolkheti Khobi | FC Metalurgi Rustavi | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2024 | Aragvi Dusheti | Kolkheti Khobi | Chuyển nhượng | — |
| 25/02/2024 | Merani Martvili | Aragvi Dusheti | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Torpedo Kutaisi | Merani Martvili | Chuyển nhượng | — |
| 22/07/2021 | Dila Gori | Torpedo Kutaisi | Chuyển nhượng | — |
| 24/03/2021 | Dinamo Tbilisi | Dila Gori | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Merani Martvili | Dinamo Tbilisi | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2019 | Dinamo Zugdidi | Merani Martvili | Cho mượn | — |
| 30/06/2017 | Merani Martvili | Dinamo Zugdidi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | FC Liakhvi Tskhinvali | Merani Martvili | Cho mượn | — |
| 29/01/2016 | Merani Martvili | FC Liakhvi Tskhinvali | Chuyển nhượng | — |