Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Léo Rigo

Tai PoHậu vệITA
31Tuổi
188Chiều cao (cm)
79Cân nặng (kg)
—Giá trị

Léo Rigo là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Tai Po.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

8Trận ra sân
8Đá chính
657Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
73%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
1,65Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Hồng Kông2026-2027—6647700000——10—
Cúp C2 châu Á2026-2027—221800001073%86%006,59
Cúp Liên đoàn Hồng Kông——119000000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 477 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Cúp C2 châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 6,59

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
48/65 (73%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
6/16 (37%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
4
Phá bóng
21
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
13/15 (86%)
Không chiến thắng / thua
8 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
20
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/10/2026

Cúp Liên đoàn Hồng Kông · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 04/10/2026

Chỉ số 2 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Léo Rigo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
15/10/2026Cúp C2 châu Ávs Lion City SailorsB 0-1900000126/3416/6—7,04
17/09/2026Cúp C2 châu Á@ Adelaide UnitedB 0-3900010022/3117/9—6,15

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 75 nghìn €2017: 75 nghìn €2019: —20172019
Bảng số liệu (3 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
29/10/20172275 nghìn €
06/12/20172275 nghìn €
29/01/201923—

Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2017; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
17/08/2026Joinville SCTai PoChuyển nhượng—
29/04/2026São José ECJoinville SCChuyển nhượng—
10/11/2025Free PlayerSão José ECChuyển nhượng—
19/08/2025Joinville SCFree PlayerTrở lại—
08/11/2024Volta Redonda Futebol Clube (RJ) U20Joinville SCChuyển nhượng—
03/07/2024Hercílio Luz FCVolta Redonda Futebol Clube (RJ) U20Chuyển nhượng—
11/09/2023AA AparecidenseHercílio Luz FCChuyển nhượng—
09/05/2023Clube Náutico Marcílio Dias (SC)AA AparecidenseChuyển nhượng—
19/04/2022Ferroviaria SPClube Náutico Marcílio Dias (SC)Chuyển nhượng—
22/06/2021Operario Ferroviario PRFerroviaria SPChuyển nhượng—
21/02/2021Ituano SPOperario Ferroviario PRChuyển nhượng—
29/11/2019Londrina PRItuano SPCho mượn—
21/08/2019Ituano SPLondrina PRChuyển nhượng—
29/04/2019Red Bull BragantinoItuano SPChuyển nhượng Free—
06/01/2019Clube Náutico Marcílio Dias (SC)Red Bull BragantinoChuyển nhượng—
21/05/2018Agua Santa SP YouthClube Náutico Marcílio Dias (SC)Chuyển nhượng—
18/12/2017Guarani SPAgua Santa SP YouthChuyển nhượng—
10/04/2014Guarani FC U20Guarani SPChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ36
  • Kỹ thuật40
  • Tư duy46
  • Sức mạnh60
  • Thể lực47
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com