Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lennon James Walker

Edinburgh CityTiền đạoSCO
22Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

Lennon James Walker là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo Edinburgh City.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

20Trận ra sân
20Đá chính
1.462Phút
4Bàn thắng
4Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
365Phút/bàn
20/27Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
6,81Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Scottish League Two2026-2027—1111834302108——006,89
Scottish Bells Challenge Cup2026-2027—55342102108——007,08
Cúp Liên đoàn Scotland2026-2027—4428600074——106,24

Chỉ số chi tiết từng giải

Scottish League Two · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 834 phút · điểm TB 6,89

Tấn công

Bàn thắng
3
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
8/10
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/15
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
12
Bị phạm lỗi
15

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Scottish Bells Challenge Cup · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 342 phút · điểm TB 7,08

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
8/10
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
10
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/7
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
2

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
7

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 286 phút · điểm TB 6,24

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
4/7
Sút trong vòng cấm
6
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 25/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lennon James Walker · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Scottish League Two@ Elgin CityH 0-09000110—0——6,40
14/10/2026Scottish Bells Challenge Cupvs Saint Mirren U21B 0-56800100—0——6,36
10/10/2026Scottish League Twovs SpartansB 1-37600000—0——6,70
03/10/2026Scottish League Two@ StranraerH 0-04500000—0——6,10
23/09/2026Scottish Bells Challenge Cupvs Dundee United ReservesT 1-04510220—0——7,99
19/09/2026Scottish League Two@ Kelty HeartsT 3-18910110—0——7,79
12/09/2026Scottish League Twovs Stirling AlbionT 7-38512220—0——9,19
09/09/2026Scottish Bells Challenge Cupvs Queen of SouthH 1-17001540—0——7,56
05/09/2026Scottish League Two@ ClydeB 2-39010110—0——7,59
29/08/2026Scottish League Twovs Forfar Athletic FCH 1-16200100—0——6,04

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €20222022
Bảng số liệu (1 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
26/06/20221825 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Caledonian Braves FCEdinburgh CityChuyển nhượng—
30/06/2024Tranent FCCaledonian Braves FCChuyển nhượng—
30/06/2023FalkirkTranent FCChuyển nhượng—
30/05/2023Bo'ness United FCFalkirkCho mượn—
27/07/2022FalkirkBo'ness United FCChuyển nhượng—
26/07/2022Bo'ness United FCFalkirkChuyển nhượng—
30/06/2022Dundee UnitedBo'ness United FCChuyển nhượng—
15/05/2022Bo'ness United FCDundee UnitedCho mượn—
10/03/2022Dundee UnitedBo'ness United FCChuyển nhượng—
14/01/2022SpartansDundee UnitedCho mượn—
01/08/2021Dundee UnitedSpartansChuyển nhượng—
30/06/2021Dundee United FC U18Dundee UnitedChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com