Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Kyu-dong

Yongin FCTiền vệKOR
22Tuổi
178Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị

Lee Kyu-dong là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Yongin FC.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

10Trận ra sân
5Đá chính
249Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
2/1Vàng/Đỏ
5,67Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—1052490002188%42%215,67

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 10 trận ra sân, 249 phút · điểm TB 5,67

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
2
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
74/84 (88%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
3/5 (60%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/6
Cắt bóng
3
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
12/28 (42%)
Không chiến thắng / thua
1 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
11 / 14
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
21
Phạm lỗi
5
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
1

Cập nhật 21/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Kyu-dong · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Korean K League 2vs Ansan Greeners FCB 0-44000009/901/1—5,90
20/09/2026Korean K League 2vs Gyeongnam FCH 0-010000007/900/3Đ—
12/09/2026Korean K League 2@ Daegu Football ClubB 1-3dự bị00000—0———
05/09/2026Korean K League 2vs Suwon Football ClubH 1-1190000012/1611/2—6,35
30/08/2026Korean K League 2@ Gimhae CityT 3-02001103/40——6,80
19/07/2026Korean K League 2vs Hwaseong FCB 0-3dự bị00000—0———
11/07/2026Korean K League 2vs Chungbuk Cheongju FCH 1-145000019/1001/4—6,40
04/07/2026Korean K League 2@ Paju Frontier FCT 1-0450000012/1324/7—6,90
24/05/2026Korean K League 2vs Chungnam AsanH 0-0dự bị00000—0———
10/05/2026Korean K League 2@ Ansan Greeners FCT 2-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 25 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: 100 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: 75 nghìn €2025: 75 nghìn €2026: 75 nghìn €20212026
Bảng số liệu (9 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
18/10/20211725 nghìn €
28/03/20231950 nghìn €
22/06/20231950 nghìn €
18/12/20231950 nghìn €
13/06/202420100 nghìn €
04/12/202420100 nghìn €
02/06/20252175 nghìn €
15/12/20252175 nghìn €
09/06/20262275 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Jeonbuk Hyundai MotorsYongin FCHết hạn mượn—
30/12/2024Suwon Samsung BluewingsJeonbuk Hyundai MotorsCho mượn—
08/07/2024Jeonbuk Hyundai MotorsSuwon Samsung BluewingsChuyển nhượng—
24/01/2023Jeonbuk Hyundai Motors U18Jeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
31/12/2019Seoul Dongwon Middle SchoolJeonbuk Hyundai Motors U18Chuyển nhượng—
31/12/2018Boin Middle SchoolSeoul Dongwon Middle SchoolChuyển nhượng—
31/12/2016Seongnam Migeum Elementary SchoolBoin Middle SchoolChuyển nhượng—
31/12/2015—Seongnam Migeum Elementary SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ54
  • Kỹ thuật48
  • Tư duy57
  • Sức mạnh33
  • Thể lực34
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com