Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Jun-Jae

23Tuổi
180Chiều cao (cm)
67Cân nặng (kg)
225 nghìn €Giá trị

Lee Jun-Jae là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Suwon Samsung Bluewings.

Tiểu sử Lee Jun-Jae

Lee Jun-Jae là hậu vệ của câu lạc bộ Suwon Samsung Bluewings, quốc tịch South Korea, sinh ngày 14/07/2003 và hiện 23 tuổi. Cầu thủ cao 180 cm và nặng 67 kg. Ở mùa 2026, Lee Jun-Jae có 19 trận ra sân tại Korean K League 2 với 612 phút thi đấu và điểm trung bình 6,30. Giá trị thị trường hiện ở mức 225 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 375 nghìn € (2023). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 15/01/2026, khi chuyển từ Gyeongnam FC sang Suwon Samsung Bluewings.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

19Trận ra sân
5Đá chính
612Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/4Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,30Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—1956120004075%49%006,30

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 19 trận ra sân, 612 phút · điểm TB 6,30

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/4
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
6/16
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
2

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
178/235 (75%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
4/16 (25%)
Chuyền dài chính xác
16/29 (55%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/10
Cắt bóng
11
Phá bóng
18
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
27/55 (49%)
Không chiến thắng / thua
8 / 9
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
19 / 19
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
107
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Jun-Jae · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Korean K League 2vs Hwaseong FCT 3-2dự bị00000—0———
11/10/2026Korean K League 2vs Ansan Greeners FCT 4-1240000012/1313/3—6,50
12/09/2026Korean K League 2@ Seoul E-Land FCT 1-021000004/70——7,00
06/09/2026Korean K League 2vs Chungnam AsanT 2-032000008/1001/5——
29/08/2026Korean K League 2@ Gimpo FCT 4-1dự bị00000—0———
22/08/2026Korean K League 2@ Cheonan CityT 1-0dự bị00000—0———
15/08/2026Korean K League 2vs Suwon Football ClubH 2-2dự bị00000—0———
07/08/2026Korean K League 2vs Gimhae CityT 1-08000005/80——6,96
01/08/2026Korean K League 2@ Chungbuk Cheongju FCH 2-2450010016/1912/4—6,10
25/07/2026Korean K League 2@ Busan I ParkT 4-128000008/1011/4—6,21

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €2022: 175 nghìn €2022: 275 nghìn €2023: 325 nghìn €2023: 375 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 325 nghìn €2025: 325 nghìn €2025: 275 nghìn €2026: 225 nghìn €20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/01/20221825 nghìn €
17/06/202218175 nghìn €
26/12/202219275 nghìn €
22/06/202319325 nghìn €
18/12/202320375 nghìn €
13/06/202420350 nghìn €
04/12/202421325 nghìn €
02/06/202521325 nghìn €
15/12/202522275 nghìn €
09/06/202622225 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 225 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Gyeongnam FCSuwon Samsung BluewingsChuyển nhượng—
31/12/2021Gyeongnam FC U18Gyeongnam FCChuyển nhượng—
31/12/2018Gyeongnam FC U15Gyeongnam FC U18Chuyển nhượng—
31/12/2015Gyeongnam FC YouthGyeongnam FC U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật40
  • Tư duy52
  • Sức mạnh41
  • Thể lực27
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com