Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Joon-Ho

Cheonan CityTiền đạoKOR
24Tuổi
186Chiều cao (cm)
84Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Lee Joon-Ho là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Cheonan City.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

24Trận ra sân
5Đá chính
1.084Phút
3Bàn thắng
3Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
361Phút/bàn
9/24Sút trúng/sút
67%Chuyền chính xác
2/1Vàng/Đỏ
6,38Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—2451.08430324967%38%216,38

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 1.084 phút · điểm TB 6,38

Tấn công

Bàn thắng
3
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
3
Sút / trúng đích
9/24
Sút trong vòng cấm
19
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
3/10
Đá phạt (bàn / sút)
0/15
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/2
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
171/252 (67%)
Chuyền quyết định
20
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
9/13 (69%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/12
Cắt bóng
4
Phá bóng
10
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
60/157 (38%)
Không chiến thắng / thua
30 / 43
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
30 / 54
Bị tước bóng
13
Mất quyền kiểm soát
153
Phạm lỗi
31
Bị phạm lỗi
15

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Joon-Ho · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
13/09/2026Korean K League 2@ Suwon Football ClubH 1-125000004/801/4Đ5,70
05/09/2026Korean K League 2vs Hwaseong FCH 1-18000000/201/2—6,70
28/08/2026Korean K League 2@ Jeonnam DragonsB 0-1660032111/1502/4—6,11
22/08/2026Korean K League 2vs Suwon Samsung BluewingsB 0-168001029/1302/10—6,39
16/08/2026Korean K League 2@ Gimpo FCH 1-117000000/200/1—6,46
08/08/2026Korean K League 2@ Seongnam FCB 2-3450000210/1112/8—6,51
01/08/2026Korean K League 2vs Yongin FCH 2-2490100110/1214/9—6,61
24/07/2026Korean K League 2@ Seoul E-Land FCB 3-445000017/1000/1—6,34
19/07/2026Korean K League 2@ Chungbuk Cheongju FCB 0-1dự bị00000—0———
10/07/2026Korean K League 2vs Gimhae CityB 0-158001029/1111/5V6,04

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 50 nghìn €2022: 75 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 125 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 175 nghìn €2025: 125 nghìn €2025: 75 nghìn €2026: 125 nghìn €20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
07/01/20221950 nghìn €
17/06/20221975 nghìn €
26/12/202220150 nghìn €
22/06/202320125 nghìn €
18/12/202321150 nghìn €
13/06/202421125 nghìn €
04/12/202422175 nghìn €
02/06/202522125 nghìn €
15/12/20252375 nghìn €
09/06/202623125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 125 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/01/2026Jeonbuk Hyundai MotorsCheonan CityChuyển nhượng—
30/12/2024Busan I ParkJeonbuk Hyundai MotorsCho mượn—
03/07/2024Jeonbuk Hyundai MotorsBusan I ParkChuyển nhượng—
02/07/2023Jeonnam DragonsJeonbuk Hyundai MotorsCho mượn—
02/03/2023Jeonbuk Hyundai MotorsJeonnam DragonsChuyển nhượng—
06/01/2022Chung-Ang UniversityJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
31/12/2020Jeonbuk Hyundai Motors U18Chung-Ang UniversityChuyển nhượng—
31/12/2017Jeonbuk Hyundai Motors U15Jeonbuk Hyundai Motors U18Chuyển nhượng—
31/12/2014Soonggok Elementary SchoolJeonbuk Hyundai Motors U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ52
  • Kỹ thuật41
  • Tư duy51
  • Sức mạnh33
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com