Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Gang-han

26Tuổi
175Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Lee Gang-han là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Chungbuk Cheongju FC.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

13Trận ra sân
9Đá chính
884Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/4Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,89Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—1398840004181%50%105,89

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 884 phút · điểm TB 5,89

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/4
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/7
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
356/437 (81%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
3/22 (13%)
Chuyền dài chính xác
24/53 (45%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/16
Cắt bóng
6
Phá bóng
22
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
33/65 (50%)
Không chiến thắng / thua
8 / 9
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
25 / 23
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
120
Phạm lỗi
12
Bị phạm lỗi
7

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Gang-han · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Korean K League 2@ Daegu Football ClubB 1-3150010011/1501/3—6,00
09/10/2026Korean K League 2vs Seongnam FCT 3-11000001/300/1—6,90
20/09/2026Korean K League 2@ Ansan Greeners FCT 3-2dự bị00000—0———
12/09/2026Korean K League 2@ Chungnam AsanT 1-0dự bị00000—0———
04/09/2026Korean K League 2vs Seoul E-Land FCB 0-2dự bị00000—0———
29/08/2026Korean K League 2@ Hwaseong FCB 1-2dự bị00000—0———
23/08/2026Korean K League 2vs Gyeongnam FCH 1-1dự bị00000—0———
15/08/2026Korean K League 2vs Jeonnam DragonsT 2-1dự bị00000—0———
07/08/2026Korean K League 2@ Gimpo FCB 0-3900010045/6136/11—5,87
24/07/2026Korean K League 2@ Gimhae CityH 1-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 50 nghìn €2020: 50 nghìn €2020: 75 nghìn €2021: 75 nghìn €2021: 75 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 125 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: 175 nghìn €2025: 175 nghìn €2026: 175 nghìn €20202026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/03/20201950 nghìn €
22/06/20202050 nghìn €
20/12/20202075 nghìn €
21/06/20212175 nghìn €
25/12/20212175 nghìn €
17/06/20222250 nghìn €
26/12/20222250 nghìn €
21/06/20232350 nghìn €
18/12/20232375 nghìn €
13/06/202424125 nghìn €
04/12/202424125 nghìn €
02/06/202525175 nghìn €
15/12/202525175 nghìn €
09/06/202626175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
02/01/2024Gangwon FCChungbuk Cheongju FCChuyển nhượng—
05/01/2020Catholic Kwandong UniversityGangwon FCChuyển nhượng—
31/12/2018SOL FC U18Catholic Kwandong UniversityChuyển nhượng—
31/12/2015Daejeon Dongsin Middle SchoolSOL FC U18Chuyển nhượng—
31/12/2012Daejeon Jungang Elementary SchoolDaejeon Dongsin Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ41
  • Kỹ thuật40
  • Tư duy57
  • Sức mạnh39
  • Thể lực24
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com