Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lee Dong-Jun

Jeonbuk Hyundai MotorsTiền đạoKOR
29Tuổi
173Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Lee Dong-Jun là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Jeonbuk Hyundai Motors.

Tiểu sử Lee Dong-Jun

Lee Dong-Jun là tiền đạo của câu lạc bộ Jeonbuk Hyundai Motors, mang quốc tịch South Korea, sinh ngày 01/02/1997 và hiện 29 tuổi. Mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 31 trận với 3 bàn thắng, 4 kiến tạo, 2031 phút thi đấu và điểm trung bình 6,55. Cầu thủ cao 173 cm và nặng 65 kg. Giá trị thị trường hiện là 500 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 1,3 triệu € vào năm 2021. Ngày 27/10/2025, cầu thủ được cho mượn từ Gimcheon Sangmu Football Club sang Jeonbuk Hyundai Motors.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

32Trận ra sân
31Đá chính
2.076Phút
3Bàn thắng
4Kiến tạo
0,13Bàn/90 phút
692Phút/bàn
14/46Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
6,54Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—11650001040%40%006,15
K League 12026—31302.011304451471%47%406,56

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 65 phút · điểm TB 6,15

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
4/10 (40%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/5 (40%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 2
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
13
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

K League 1 · mùa 2026 · 31 trận ra sân, 2.011 phút · điểm TB 6,56

Tấn công

Bàn thắng
3
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
4
Sút / trúng đích
14/45
Sút trong vòng cấm
37
Sút ngoài vòng cấm
8
Dội khung gỗ
2
Cơ hội lớn tạo ra
4
Cơ hội lớn bỏ lỡ
9
Rê bóng thành công
15/38
Đá phạt (bàn / sút)
0/37
Phản công (bàn / sút / lần)
1/6/8
Việt vị
8

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
277/388 (71%)
Chuyền quyết định
23
Tạt bóng chính xác
12/71 (16%)
Chuyền dài chính xác
15/25 (60%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/29
Cắt bóng
16
Phá bóng
7
Chặn cú sút
11

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
105/223 (47%)
Không chiến thắng / thua
25 / 32
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
80 / 86
Bị tước bóng
28
Mất quyền kiểm soát
306
Phạm lỗi
28
Bị phạm lỗi
37

Kỷ luật

Thẻ vàng
4
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lee Dong-Jun · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1vs Jeju SK FCT 3-245000004/613/6V6,32
14/10/2026Cúp C1 châu Á Elite@ Vissel KobeB 0-2dự bị00000—0———
09/10/2026K League 1@ Daejeon Hana CitizenB 1-262000017/1013/11—5,70
20/09/2026K League 1vs Gwangju Football ClubH 2-2590000012/1624/8—5,70
16/09/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Kashiwa ReysolT 2-165001004/1002/5—6,15
12/09/2026K League 1vs FC SeoulB 1-245001003/522/5—6,60
09/09/2026K League 1@ Gangwon FCH 1-132000002/322/6—5,95
05/09/2026K League 1vs Pohang SteelersT 2-0710120113/1813/12V6,90
30/08/2026K League 1@ Incheon United ClubH 1-157001006/914/6—6,52
25/08/2026K League 1@ Gimcheon Sangmu Football ClubH 0-0710021012/1613/9—6,29

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 75 nghìn €2019: 175 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 600 nghìn €2020: 475 nghìn €2020: 650 nghìn €2020: 650 nghìn €2021: 1,3 triệu €2021: 1,2 triệu €2022: 1,2 triệu €2022: 500 nghìn €2023: 450 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 400 nghìn €2025: 550 nghìn €2026: 500 nghìn €20172026
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
14/12/20172075 nghìn €
31/01/201922175 nghìn €
31/07/201922400 nghìn €
28/12/201922600 nghìn €
07/04/202023475 nghìn €
22/06/202023650 nghìn €
20/12/202023650 nghìn €
21/06/2021241,3 triệu €
25/12/2021241,2 triệu €
08/06/2022251,2 triệu €
08/11/202225500 nghìn €
22/06/202326450 nghìn €
18/12/202326400 nghìn €
13/06/202427400 nghìn €
04/12/202427400 nghìn €
02/06/202528400 nghìn €
15/12/202528550 nghìn €
20/05/202629500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,3 triệu € vào năm 2021; hiện tại 500 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
27/10/2025Gimcheon Sangmu Football ClubJeonbuk Hyundai MotorsCho mượn—
28/04/2024Jeonbuk Hyundai MotorsGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2022Hertha BerlinJeonbuk Hyundai MotorsHết hạn mượn 0.7M €700 nghìn €
28/01/2022Ulsan HD FCHertha BerlinHết hạn mượn 0.8M €800 nghìn €
03/02/2021Busan I ParkUlsan HD FCChuyển nhượng—
31/12/2016Soongsil UniversityBusan I ParkChuyển nhượng—
31/12/2014Busan I Park U18Soongsil UniversityChuyển nhượng—
31/12/2011Busan I Park YouthBusan I Park U18Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ51
  • Kỹ thuật49
  • Tư duy46
  • Sức mạnh43
  • Thể lực35
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com