
Leandro Bacuna là tiền vệ 35 tuổi, hiện khoác áo Iğdır FK.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2009 | 18 | 50 nghìn € |
| 17/01/2010 | 18 | 250 nghìn € |
| 11/08/2010 | 18 | 500 nghìn € |
| 16/06/2011 | 19 | 600 nghìn € |
| 06/09/2011 | 20 | 1,0 triệu € |
| 09/01/2012 | 20 | 1,5 triệu € |
| 11/06/2013 | 21 | 1,2 triệu € |
| 17/09/2013 | 22 | 2,0 triệu € |
| 14/01/2014 | 22 | 2,5 triệu € |
| 11/08/2014 | 22 | 3,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 23 | 2,5 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 3,0 triệu € |
| 08/02/2016 | 24 | 3,0 triệu € |
| 31/08/2016 | 25 | 3,0 triệu € |
| 26/02/2017 | 25 | 3,0 triệu € |
| 17/09/2017 | 26 | 2,5 triệu € |
| 26/02/2018 | 26 | 2,0 triệu € |
| 23/09/2018 | 27 | 2,0 triệu € |
| 04/03/2019 | 27 | 3,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 27 | 3,0 triệu € |
| 26/02/2020 | 28 | 3,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 2,4 triệu € |
| 14/10/2020 | 29 | 3,0 triệu € |
| 09/03/2021 | 29 | 3,0 triệu € |
| 29/06/2021 | 29 | 3,0 triệu € |
| 23/11/2021 | 30 | 2,2 triệu € |
| 12/05/2022 | 30 | 1,8 triệu € |
| 06/10/2022 | 31 | 1,2 triệu € |
| 31/05/2023 | 31 | 900 nghìn € |
| 07/01/2024 | 32 | 500 nghìn € |
| 09/06/2024 | 32 | 400 nghìn € |
| 16/12/2024 | 33 | 350 nghìn € |
| 27/05/2025 | 33 | 300 nghìn € |
| 07/10/2025 | 34 | 250 nghìn € |
| 28/12/2025 | 34 | 250 nghìn € |
| 31/05/2026 | 34 | 250 nghìn € |
| 05/10/2026 | 35 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 200 nghìn €.