Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lê Ngọc Bảo

Ninh BìnhHậu vệVIE
28Tuổi
177Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Lê Ngọc Bảo là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch VIE, hiện khoác áo Ninh Bình.

Tiểu sử Lê Ngọc Bảo

Lê Ngọc Bảo là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Ninh Bình, 28 tuổi, quốc tịch Vietnam. Cầu thủ sinh ngày 23/09/1998, cao 177 cm, nặng 75 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, Lê Ngọc Bảo ra sân 5 trận với 361 phút thi đấu và điểm trung bình 3,88, trong đó có 2 trận tại V.League 1. Giá trị thị trường hiện ở mức 125 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 175 nghìn € (2024).

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

5Trận ra sân
4Đá chính
361Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
92%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
3,88Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
V.League 12026-2027—2110100000——00—
FIFA ASEAN Cup2026—332600001092%40%106,47
Cúp châu Á——10200000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

V.League 1 · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 101 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

FIFA ASEAN Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 260 phút · điểm TB 6,47

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
188/203 (92%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
14/22 (63%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
2
Phá bóng
6
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
6/15 (40%)
Không chiến thắng / thua
2 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 5
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
19
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 05/10/2026

Cúp châu Á · 1 trận ra sân, 2 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 31/03/2026

Chỉ số 6 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Lê Ngọc Bảo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
05/10/2026FIFA ASEAN Cup@ MalaysiaB 0-1900000044/5122/6—6,65
02/10/2026FIFA ASEAN Cupvs PakistanT 4-2900000078/8102/4V6,35
29/09/2026FIFA ASEAN Cup@ Thái LanB 0-2800010066/7112/5—6,40
26/09/2026FIFA ASEAN Cupvs PhilippinesT 1-0dự bị00000—0———
26/03/2024Vòng loại World Cup châu Ávs IndonesiaB 0-3dự bị00000—0———
21/03/2024Vòng loại World Cup châu Á@ IndonesiaB 0-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 75 nghìn €2022: 75 nghìn €2022: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 175 nghìn €2025: —2025: 125 nghìn €2026: 125 nghìn €20222026
Bảng số liệu (8 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
23/02/20222375 nghìn €
21/07/20222475 nghìn €
28/11/20222475 nghìn €
30/11/20232575 nghìn €
25/06/202426175 nghìn €
16/01/202526—
17/11/202527125 nghìn €
25/06/202628125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 125 nghìn €.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com