
Law Tsz-Chun là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch HKG, hiện khoác áo Sha Tin.
Tiểu sử Law Tsz-Chun
Law Tsz-Chun là hậu vệ của câu lạc bộ Sha Tin, mang quốc tịch Hong Kong, China, sinh ngày 02/03/1997 và hiện 29 tuổi. Cầu thủ cao 171 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải. Ở mùa hiện tại, cầu thủ ra sân 2 trận với tổng 175 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, cao nhất đạt 250 nghìn € vào năm 2023. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Kitchee sang Sha Tin vào ngày 11/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
265Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 265 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 265 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 5 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs IR Iran | B 2-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Turkmenistan | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | @ IR Iran | B 0-4 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 17/10/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Bhutan | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/10/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Bhutan | T 4-0 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/09/2015 | 18 | 25 nghìn € |
| 23/05/2016 | 19 | 25 nghìn € |
| 02/01/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 17/01/2021 | 23 | 150 nghìn € |
| 12/06/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 17/10/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 17/02/2022 | 24 | 150 nghìn € |
| 14/07/2022 | 25 | 250 nghìn € |
| 09/02/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 28/05/2023 | 26 | 250 nghìn € |
| 02/01/2024 | 26 | 175 nghìn € |
| 17/06/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 26/12/2024 | 27 | 100 nghìn € |
| 01/06/2025 | 28 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 28 | 100 nghìn € |
| 14/06/2026 | 29 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 11/08/2026 | Kitchee | Sha Tin | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2018 | Hong Kong Sapling | Kitchee | Cho mượn | — |
| 07/07/2017 | Kitchee | Hong Kong Sapling | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2015 | Kitchee U22 | Kitchee | Chuyển nhượng | — |
| — | Kitchee Youth | Kitchee U22 | Chuyển nhượng | — |