
Lars Gerson là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch LUX, hiện khoác áo UN Kaerjeng 97.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/07/2009 | 19 | 50 nghìn € |
| 03/04/2010 | 20 | 100 nghìn € |
| 02/12/2010 | 20 | 200 nghìn € |
| 01/02/2012 | 21 | 200 nghìn € |
| 06/08/2013 | 23 | 400 nghìn € |
| 29/06/2014 | 24 | 500 nghìn € |
| 10/04/2015 | 25 | 400 nghìn € |
| 13/06/2015 | 25 | 400 nghìn € |
| 28/11/2015 | 25 | 500 nghìn € |
| 16/06/2016 | 26 | 600 nghìn € |
| 10/12/2016 | 26 | 600 nghìn € |
| 19/06/2017 | 27 | 400 nghìn € |
| 16/11/2017 | 27 | 250 nghìn € |
| 19/06/2018 | 28 | 300 nghìn € |
| 15/01/2019 | 28 | 600 nghìn € |
| 27/06/2019 | 29 | 800 nghìn € |
| 19/11/2019 | 29 | 900 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 725 nghìn € |
| 04/08/2020 | 30 | 800 nghìn € |
| 09/12/2020 | 30 | 800 nghìn € |
| 18/03/2021 | 31 | 400 nghìn € |
| 25/07/2021 | 31 | 300 nghìn € |
| 02/01/2022 | 31 | 200 nghìn € |
| 30/06/2022 | 32 | 150 nghìn € |
| 08/12/2022 | 32 | 150 nghìn € |
| 28/06/2023 | 33 | 150 nghìn € |
| 12/12/2023 | 33 | 125 nghìn € |
| 18/06/2024 | 34 | 100 nghìn € |
| 11/12/2024 | 34 | 75 nghìn € |
| 18/06/2025 | 35 | 50 nghìn € |
| 29/12/2025 | 35 | 50 nghìn € |
| 18/06/2026 | 36 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 50 nghìn €.