
Lachezar Kotev là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch BUL, hiện khoác áo Arda.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgarian First League | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bulgarian First League · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Rakow Czestochowa | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 58/66 | 2 | 9/13 | — | 6,64 |
| 22/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Rakow Czestochowa | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 63/76 | 1 | 3/9 | — | 6,46 |
| 15/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Kauno Zalgiris | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 07/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Kauno Zalgiris | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 31/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ HJK Helsinki | H 2-2 | 120 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 24/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs HJK Helsinki | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,30 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/02/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 17/09/2018 | 20 | 100 nghìn € |
| 23/01/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 23/06/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 01/02/2020 | 22 | 150 nghìn € |
| 20/12/2020 | 22 | 300 nghìn € |
| 16/06/2021 | 23 | 400 nghìn € |
| 07/12/2021 | 23 | 400 nghìn € |
| 30/05/2022 | 24 | 450 nghìn € |
| 06/09/2022 | 24 | 500 nghìn € |
| 27/11/2022 | 24 | 600 nghìn € |
| 13/06/2023 | 25 | 500 nghìn € |
| 19/12/2023 | 25 | 700 nghìn € |
| 02/06/2024 | 26 | 800 nghìn € |
| 01/12/2024 | 26 | 900 nghìn € |
| 01/06/2025 | 27 | 1,0 triệu € |
| 03/09/2025 | 27 | 1,2 triệu € |
| 07/12/2025 | 27 | 1,2 triệu € |
| 21/05/2026 | 28 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2025; hiện tại 1,0 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ47
- Kỹ thuật48
- Tư duy52
- Sức mạnh47
- Thể lực43