
Kursat Guclu là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo Wiener SC.
Tiểu sử Kursat Guclu
Kursat Guclu là tiền vệ của câu lạc bộ Wiener SC, mang quốc tịch Austria, sinh ngày 13/05/1994 và hiện 32 tuổi. Cầu thủ cao 182 cm, nặng 78 kg, chân thuận là chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 13 trận ra sân với 1152 phút thi đấu và 1 bàn thắng, gồm 12 trận và 1 bàn tại Austrian 3.Liga cùng 1 trận tại Austrian Cup. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 200 nghìn € (2024). Chuyển nhượng gần nhất vào ngày 30/06/2026, khi cầu thủ chuyển từ SV Horn đến Wiener SC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
13Đá chính
1.152Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1152Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Austrian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Austrian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 72 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/07/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/07/2026 | Austrian Cup | vs Austria Vienna | B 0-5 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/07/2017 | 23 | 75 nghìn € |
| 12/12/2017 | 23 | 125 nghìn € |
| 12/06/2018 | 24 | 150 nghìn € |
| 06/07/2018 | 24 | — |
| 17/07/2023 | 29 | 175 nghìn € |
| 04/12/2023 | 29 | 200 nghìn € |
| 27/05/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 09/10/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 09/12/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 29/05/2025 | 31 | 100 nghìn € |
| 30/06/2025 | 31 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | SV Horn | Wiener SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Lafnitz | SV Horn | Chuyển nhượng | — |
| 28/11/2024 | Free player | Lafnitz | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2024 | SV Stripfing | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2020 | Mauerwerk | SV Stripfing | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | SC Austria Lustenau | Mauerwerk | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2017 | First Vienna FC 1894 | SC Austria Lustenau | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | SV Schwechat | First Vienna FC 1894 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Wiener SC | SV Schwechat | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2012 | Wiener Sport-Club II | Wiener SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | Favoritner AC | Wiener Sport-Club II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Favoritner AC Youth | Favoritner AC | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2008 | TWL Elektra Youth | Favoritner AC Youth | Chuyển nhượng | — |