
Konstantin Kerschbaumer là không rõ 34 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo Wiener SC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (40 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/07/2011 | 19 | 100 nghìn € |
| 02/09/2011 | 19 | 150 nghìn € |
| 07/12/2011 | 19 | 150 nghìn € |
| 03/06/2012 | 19 | 200 nghìn € |
| 02/10/2012 | 20 | 225 nghìn € |
| 10/04/2013 | 20 | 225 nghìn € |
| 26/05/2013 | 20 | 200 nghìn € |
| 26/12/2013 | 21 | 200 nghìn € |
| 23/06/2014 | 21 | 250 nghìn € |
| 21/11/2014 | 22 | 250 nghìn € |
| 10/01/2015 | 22 | 250 nghìn € |
| 07/04/2015 | 22 | 350 nghìn € |
| 16/06/2015 | 22 | 500 nghìn € |
| 19/04/2016 | 23 | 500 nghìn € |
| 31/08/2016 | 24 | 500 nghìn € |
| 26/02/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 20/08/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 21/01/2018 | 25 | 700 nghìn € |
| 20/03/2018 | 25 | 1,0 triệu € |
| 18/06/2018 | 25 | 1,5 triệu € |
| 07/01/2019 | 26 | 1,0 triệu € |
| 12/03/2019 | 26 | 800 nghìn € |
| 11/06/2019 | 26 | 800 nghìn € |
| 12/12/2019 | 27 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 650 nghìn € |
| 07/02/2021 | 28 | 650 nghìn € |
| 15/06/2021 | 28 | 650 nghìn € |
| 14/12/2021 | 29 | 500 nghìn € |
| 22/03/2022 | 29 | 400 nghìn € |
| 15/06/2022 | 29 | 400 nghìn € |
| 19/09/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 09/11/2022 | 30 | 400 nghìn € |
| 11/06/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 10/09/2023 | 31 | 200 nghìn € |
| 10/12/2023 | 31 | 200 nghìn € |
| 22/05/2024 | 31 | 150 nghìn € |
| 09/12/2024 | 32 | 150 nghìn € |
| 29/05/2025 | 32 | 150 nghìn € |
| 14/12/2025 | 33 | 125 nghìn € |
| 31/12/2025 | 33 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2018; hiện tại —.