
Koki Hinokio là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo LKS Lodz.
Tiểu sử Koki Hinokio
Koki Hinokio là tiền vệ người Japan, hiện khoác áo LKS Lodz, sinh ngày 26/02/2001 và 25 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 12 trận ra sân với 643 phút thi đấu và 1 kiến tạo, trong đó tại Hạng 2 Ba Lan là 11 trận cùng 1 kiến tạo, còn ở Cúp Ba Lan là 1 trận. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, mức cao nhất đạt 550 nghìn € (2024), hợp đồng đến 29/06/2027. Cầu thủ cao 165 cm, nặng 60 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
8Đá chính
643Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 11 | 7 | 586 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 57 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 586 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 57 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/02/2020 | 19 | 50 nghìn € |
| 26/08/2020 | 19 | 100 nghìn € |
| 23/02/2021 | 19 | 150 nghìn € |
| 29/06/2021 | 20 | 150 nghìn € |
| 30/12/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 06/04/2022 | 21 | 400 nghìn € |
| 13/06/2022 | 21 | 400 nghìn € |
| 28/09/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 15/11/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 08/06/2023 | 22 | 400 nghìn € |
| 05/10/2023 | 22 | 550 nghìn € |
| 28/12/2023 | 22 | 550 nghìn € |
| 06/06/2024 | 23 | 550 nghìn € |
| 19/09/2024 | 23 | 400 nghìn € |
| 08/12/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 05/06/2025 | 24 | 250 nghìn € |
| 07/12/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 25/03/2026 | 25 | 250 nghìn € |
| 09/06/2026 | 25 | 250 nghìn € |
| 07/10/2026 | 25 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật55
- Tư duy65
- Sức mạnh33
- Thể lực33