
Koke là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Atletico Madrid.
Tiểu sử Koke
Koke là tiền vệ người Spain, hiện khoác áo Atletico Madrid và có tuổi 34. Thể hình được ghi nhận gồm cân nặng 73 kg, và chân thuận được ghi là chân phải. Giá trị thị trường hiện là 5,0 triệu € và giá trị cao nhất từng ghi nhận là 70,0 triệu € vào năm 2019. Ở mùa 2026-2027, anh có 9 trận ra sân với 507 phút thi đấu và điểm trung bình 6,88. Hợp đồng của anh kéo đến 29/06/2027, và lần chuyển nhượng gần nhất ghi nhận là chuyển đến Atletico Madrid từ Atletico de Madrid B vào ngày 31/12/2010.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (43 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/02/2011 | 19 | 600 nghìn € |
| 27/02/2011 | 19 | 1,0 triệu € |
| 28/07/2011 | 19 | 3,0 triệu € |
| 02/02/2012 | 20 | 3,0 triệu € |
| 13/04/2012 | 20 | 3,5 triệu € |
| 31/07/2012 | 20 | 5,0 triệu € |
| 09/01/2013 | 21 | 8,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 21 | 14,0 triệu € |
| 20/10/2013 | 21 | 20,0 triệu € |
| 22/01/2014 | 22 | 25,0 triệu € |
| 30/03/2014 | 22 | 30,0 triệu € |
| 19/07/2014 | 22 | 40,0 triệu € |
| 22/01/2015 | 23 | 50,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 50,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 24 | 50,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 24 | 60,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 24 | 60,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 25 | 55,0 triệu € |
| 04/06/2017 | 25 | 60,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 25 | 70,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 26 | 70,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 26 | 70,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 27 | 70,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 27 | 60,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 48,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 28 | 60,0 triệu € |
| 04/01/2021 | 28 | 60,0 triệu € |
| 30/05/2021 | 29 | 60,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 29 | 40,0 triệu € |
| 20/03/2022 | 30 | 35,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 30 | 25,0 triệu € |
| 22/09/2022 | 30 | 20,0 triệu € |
| 06/11/2022 | 30 | 18,0 triệu € |
| 22/03/2023 | 31 | 16,0 triệu € |
| 12/06/2023 | 31 | 16,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 31 | 14,0 triệu € |
| 20/03/2024 | 32 | 12,0 triệu € |
| 06/06/2024 | 32 | 12,0 triệu € |
| 26/12/2024 | 32 | 10,0 triệu € |
| 08/06/2025 | 33 | 8,0 triệu € |
| 11/12/2025 | 33 | 7,0 triệu € |
| 15/03/2026 | 34 | 6,0 triệu € |
| 04/06/2026 | 34 | 5,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 70,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 5,0 triệu €.