
Koffi Djidji là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch CIV, hiện khoác áo Livorno.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/07/2011 | 18 | 150 nghìn € |
| 24/12/2011 | 19 | 150 nghìn € |
| 31/05/2012 | 19 | 150 nghìn € |
| 03/01/2013 | 20 | 150 nghìn € |
| 28/05/2013 | 20 | 200 nghìn € |
| 13/01/2014 | 21 | 300 nghìn € |
| 06/08/2014 | 21 | 500 nghìn € |
| 13/01/2015 | 22 | 600 nghìn € |
| 05/06/2015 | 22 | 600 nghìn € |
| 05/09/2015 | 22 | 800 nghìn € |
| 03/02/2016 | 23 | 1,5 triệu € |
| 12/07/2016 | 23 | 2,0 triệu € |
| 15/01/2017 | 24 | 1,8 triệu € |
| 31/05/2017 | 24 | 2,0 triệu € |
| 23/01/2018 | 25 | 3,5 triệu € |
| 03/06/2018 | 25 | 3,5 triệu € |
| 19/12/2018 | 26 | 4,5 triệu € |
| 05/06/2019 | 26 | 5,0 triệu € |
| 11/12/2019 | 27 | 4,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 3,2 triệu € |
| 24/08/2020 | 27 | 3,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 28 | 2,0 triệu € |
| 02/06/2021 | 28 | 1,8 triệu € |
| 27/12/2021 | 29 | 3,0 triệu € |
| 06/06/2022 | 29 | 3,0 triệu € |
| 10/11/2022 | 29 | 3,0 triệu € |
| 14/06/2023 | 30 | 3,0 triệu € |
| 19/12/2023 | 31 | 2,5 triệu € |
| 04/06/2024 | 31 | 2,5 triệu € |
| 15/10/2024 | 31 | 2,0 triệu € |
| 03/04/2025 | 32 | 1,0 triệu € |
| 20/10/2025 | 32 | 500 nghìn € |
| 08/04/2026 | 33 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại —.