
kirill elagin là hậu vệ 24 tuổi, hiện khoác áo Smorgon FC.
Tiểu sử kirill elagin
kirill elagin là hậu vệ người Nga, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Smorgon FC và 24 tuổi. Anh thuận chân trái, sinh ngày 18/07/2002. Mùa giải hiện tại, anh ra sân 18 trận với 1593 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 100 nghìn €, cao nhất đạt 125 nghìn € (2025), và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026. Anh chuyển đến Smorgon FC từ Dnepr Mogilev ngày 18/02/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
18Trận ra sân
18Đá chính
1.593Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian First League | 2026 | — | 18 | 18 | 1.593 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian First League · mùa 2026 · 18 trận ra sân, 1.593 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 30/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/12/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 01/07/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 05/12/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 18/06/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 04/12/2025 | 23 | 125 nghìn € |
| 28/06/2026 | 23 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 18/02/2026 | Dnepr Mogilev | Smorgon FC | Chuyển nhượng | — |
| 25/03/2025 | FK BumProm Gomel | Dnepr Mogilev | Chuyển nhượng | — |
| 04/08/2023 | Atom Novovoronezh | FK BumProm Gomel | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Fakel-M Voronezh | Atom Novovoronezh | Chuyển nhượng | — |
| 30/07/2020 | Unknown | Fakel-M Voronezh | Chuyển nhượng | — |