Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kim Tae-Hwan

37Tuổi
177Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
375 nghìn €Giá trị

Kim Tae-Hwan là hậu vệ 37 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Jeonbuk Hyundai Motors.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

25Trận ra sân
24Đá chính
2.041Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/7Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
5/0Vàng/Đỏ
6,62Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp C1 châu Á Elite2026-2027—11900010075%66%006,91
K League 12026—24231.9510007183%55%506,61

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp C1 châu Á Elite · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,91

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
15/20 (75%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
1/5 (20%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
0
Phá bóng
4
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/3 (66%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 25/09/2026

K League 1 · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 1.951 phút · điểm TB 6,61

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/7
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
6
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
3
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/7
Đá phạt (bàn / sút)
0/6
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
2

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
737/881 (83%)
Chuyền quyết định
20
Tạt bóng chính xác
16/66 (24%)
Chuyền dài chính xác
43/121 (35%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/19
Cắt bóng
10
Phá bóng
33
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
35/63 (55%)
Không chiến thắng / thua
8 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
27 / 25
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
232
Phạm lỗi
12
Bị phạm lỗi
6

Kỷ luật

Thẻ vàng
5
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 10/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kim Tae-Hwan · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
09/10/2026K League 1@ Daejeon Hana CitizenB 1-2900010030/3601/3—6,30
20/09/2026K League 1vs Gwangju Football ClubH 2-2900010258/6422/2—6,10
16/09/2026Cúp C1 châu Á Elitevs Kashiwa ReysolT 2-1900100115/2022/3—6,91
12/09/2026K League 1vs FC SeoulB 1-2dự bị00000—0———
09/09/2026K League 1@ Gangwon FCH 1-1840000123/2900/1—6,50
30/08/2026K League 1@ Incheon United ClubH 1-1900000119/2802/3V6,06
25/08/2026K League 1@ Gimcheon Sangmu Football ClubH 0-0190000011/1411/2—6,30
22/08/2026K League 1vs Ulsan HD FCT 1-0900010033/3902/2—7,24
16/08/2026K League 1@ Bucheon FC 1995B 2-3960000147/5211/1—6,36
08/08/2026K League 1vs Jeju SK FCB 1-3870011533/3601/3—7,11

Giá trị thị trường qua các năm

2010: 50 nghìn €2011: 150 nghìn €2012: 300 nghìn €2013: 600 nghìn €2017: 800 nghìn €2019: 850 nghìn €2019: 900 nghìn €2019: 900 nghìn €2020: 725 nghìn €2020: 1,0 triệu €2020: 900 nghìn €2021: 1,0 triệu €2021: 1,0 triệu €2022: 950 nghìn €2022: 900 nghìn €2023: 800 nghìn €2023: 750 nghìn €2024: 650 nghìn €2024: 500 nghìn €2025: 450 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 375 nghìn €20102026
Bảng số liệu (22 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/07/20102050 nghìn €
10/03/201121150 nghìn €
24/01/201222300 nghìn €
25/08/201324600 nghìn €
14/12/201728800 nghìn €
31/01/201929850 nghìn €
31/07/201930900 nghìn €
28/12/201930900 nghìn €
07/04/202030725 nghìn €
22/06/2020301,0 triệu €
20/12/202031900 nghìn €
21/06/2021311,0 triệu €
25/12/2021321,0 triệu €
17/06/202232950 nghìn €
13/11/202233900 nghìn €
22/06/202333800 nghìn €
18/12/202334750 nghìn €
13/06/202434650 nghìn €
04/12/202435500 nghìn €
02/06/202535450 nghìn €
15/12/202536400 nghìn €
20/05/202636375 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 375 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
13/01/2024Ulsan HD FCJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
03/09/2018Gimcheon Sangmu Football ClubUlsan HD FCCho mượn—
04/12/2016Ulsan HD FCGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
31/01/2015Seongnam FCUlsan HD FCChuyển nhượng—
06/01/2013FC SeoulSeongnam FCChuyển nhượng—
02/01/2010University of UlsanFC SeoulChuyển nhượng—
31/12/2007Kumho High School (-2010)University of UlsanChuyển nhượng—
31/12/2004Gwangju Buksung Middle SchoolKumho High School (-2010)Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ39
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy46
  • Sức mạnh66
  • Thể lực50
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com