Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kim Seong-Ju

20Tuổi
169Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Kim Seong-Ju là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Suwon Samsung Bluewings.

Tiểu sử Kim Seong-Ju

Tiền vệ Kim Seong-Ju sinh ngày 02/08/2006, hiện 20 tuổi, mang quốc tịch Hàn Quốc và thi đấu cho Suwon Samsung Bluewings. Trong mùa 2026 tại Korean K League 2, cầu thủ có 9 trận ra sân trong 275 phút thi đấu. Điểm trung bình mùa này đạt 6,50. Giá trị thị trường của cầu thủ là 125 nghìn €, cao 169 cm. Chuyển nhượng gần nhất là từ Suwon Samsung Bluewings U18 đến Suwon Samsung Bluewings vào ngày 19/07/2023.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

9Trận ra sân
3Đá chính
275Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/1Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,50Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—932750001181%48%206,50

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 275 phút · điểm TB 6,50

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
77/95 (81%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
3/5 (60%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/7
Cắt bóng
1
Phá bóng
3
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
15/31 (48%)
Không chiến thắng / thua
1 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
14 / 14
Bị tước bóng
5
Mất quyền kiểm soát
35
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kim Seong-Ju · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Korean K League 2vs Hwaseong FCT 3-2dự bị00000—0———
11/10/2026Korean K League 2vs Ansan Greeners FCT 4-1dự bị00000—0———
12/09/2026Korean K League 2@ Seoul E-Land FCT 1-021000008/1102/2—6,80
06/09/2026Korean K League 2vs Chungnam AsanT 2-0230000019/2022/2—6,80
29/08/2026Korean K League 2@ Gimpo FCT 4-132000007/80——6,35
22/08/2026Korean K League 2@ Cheonan CityT 1-0dự bị00000—0———
15/08/2026Korean K League 2vs Suwon Football ClubH 2-2dự bị00000—0———
07/08/2026Korean K League 2vs Gimhae CityT 1-0dự bị00000—0———
01/08/2026Korean K League 2@ Chungbuk Cheongju FCH 2-2dự bị00000—0———
25/07/2026Korean K League 2@ Busan I ParkT 4-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2023: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: —2026: 125 nghìn €2026: 125 nghìn €20232026
Bảng số liệu (5 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/07/20231650 nghìn €
18/12/20231750 nghìn €
13/06/202417—
17/03/202619125 nghìn €
09/06/202619125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 125 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
19/07/2023Suwon Samsung Bluewings U18Suwon Samsung BluewingsChuyển nhượng—
31/12/2021Suwon Samsung Bluewings U15Suwon Samsung Bluewings U18Chuyển nhượng—
31/12/2018Haeundae FCSuwon Samsung Bluewings U15Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com