Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Kim Jin-Su

FC SeoulHậu vệKOR
34Tuổi
177Chiều cao (cm)
67Cân nặng (kg)
325 nghìn €Giá trị

Kim Jin-Su là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo FC Seoul.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

30Trận ra sân
28Đá chính
2.461Phút
1Bàn thắng
3Kiến tạo
0,04Bàn/90 phút
2461Phút/bàn
3/19Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
7/0Vàng/Đỏ
6,16Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—30282.46110319380%58%706,16

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 30 trận ra sân, 2.461 phút · điểm TB 6,16

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
3
Sút / trúng đích
3/19
Sút trong vòng cấm
6
Sút ngoài vòng cấm
13
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
9
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
6/14
Đá phạt (bàn / sút)
0/31
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
1098/1356 (80%)
Chuyền quyết định
33
Tạt bóng chính xác
35/117 (29%)
Chuyền dài chính xác
105/238 (44%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/37
Cắt bóng
39
Phá bóng
77
Chặn cú sút
10

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
104/179 (58%)
Không chiến thắng / thua
31 / 16
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
73 / 59
Bị tước bóng
9
Mất quyền kiểm soát
422
Phạm lỗi
30
Bị phạm lỗi
31

Kỷ luật

Thẻ vàng
7
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Kim Jin-Su · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1vs Gimcheon Sangmu Football ClubH 2-2900010131/3703/5V6,25
10/10/2026K League 1vs Jeju SK FCT 2-1900000124/3812/6V6,15
20/09/2026K League 1@ Pohang SteelersB 1-2900000048/5604/4—6,10
12/09/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsT 2-1900021227/3611/3—6,30
08/09/2026K League 1@ Ulsan HD FCB 0-1900020142/5122/4——
05/09/2026K League 1vs Incheon United ClubT 1-0900010254/6533/9——
30/08/2026K League 1@ Gwangju Football ClubT 5-2901021532/3311/3—8,28
22/08/2026K League 1@ FC AnyangT 7-0900100436/4813/5V7,65
15/08/2026K League 1vs Daejeon Hana CitizenT 4-2900010022/3013/4—5,39
08/08/2026K League 1@ Gimcheon Sangmu Football ClubH 0-0900000033/3601/3V6,66

Giá trị thị trường qua các năm

2012: 300 nghìn €2013: 500 nghìn €2014: 750 nghìn €2014: 1,0 triệu €2014: 1,2 triệu €2015: 2,5 triệu €2015: 2,5 triệu €2016: 2,0 triệu €2016: 1,5 triệu €2017: 1,5 triệu €2017: 1,8 triệu €2019: 1,5 triệu €2019: 1,5 triệu €2019: 1,5 triệu €2020: 1,2 triệu €2020: 900 nghìn €2020: 900 nghìn €2021: 700 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 600 nghìn €2022: 600 nghìn €2022: 575 nghìn €2022: 600 nghìn €2023: 600 nghìn €2023: 600 nghìn €2024: 600 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 400 nghìn €2025: 350 nghìn €2026: 325 nghìn €20122026
Bảng số liệu (30 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
25/06/201220300 nghìn €
04/07/201321500 nghìn €
11/03/201421750 nghìn €
31/03/2014211,0 triệu €
09/07/2014221,2 triệu €
03/02/2015222,5 triệu €
30/06/2015232,5 triệu €
14/02/2016232,0 triệu €
21/07/2016241,5 triệu €
11/01/2017241,5 triệu €
14/12/2017251,8 triệu €
31/01/2019261,5 triệu €
31/07/2019271,5 triệu €
28/12/2019271,5 triệu €
07/04/2020271,2 triệu €
22/06/202028900 nghìn €
20/12/202028900 nghìn €
30/01/202128700 nghìn €
17/06/202129500 nghìn €
25/12/202129600 nghìn €
17/06/202230600 nghìn €
13/11/202230575 nghìn €
26/12/202230600 nghìn €
22/06/202331600 nghìn €
18/12/202331600 nghìn €
13/06/202432600 nghìn €
04/12/202432450 nghìn €
02/06/202532400 nghìn €
15/12/202533350 nghìn €
20/05/202633325 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2015; hiện tại 325 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
16/01/2025Jeonbuk Hyundai MotorsFC SeoulChuyển nhượng—
20/07/2023Al NassrJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
29/06/2023Jeonbuk Hyundai MotorsAl NassrCho mượn—
05/07/2022Al NassrJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
29/06/2022Jeonbuk Hyundai MotorsAl NassrCho mượn—
29/06/2021Al NassrJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
05/10/2020Jeonbuk Hyundai MotorsAl NassrHết hạn mượn 0.731M €731 nghìn €
11/01/2017TSG HoffenheimJeonbuk Hyundai MotorsHết hạn mượn 1.4M €1,4 triệu €
30/06/2014Albirex NiigataTSG HoffenheimHết hạn mượn 1M €1,0 triệu €
31/12/2011Kyung Hee UniversityAlbirex NiigataChuyển nhượng—
31/12/2009Shingal High School (-2019)Kyung Hee UniversityChuyển nhượng—
31/12/2007Yongin Football Center U15 WonsamShingal High School (-2019)Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ42
  • Kỹ thuật52
  • Tư duy49
  • Sức mạnh64
  • Thể lực52
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com