
Kiko Femenia là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Getafe.
Tiểu sử Kiko Femenia
Kiko Femenia là hậu vệ của Getafe, quốc tịch Spain, sinh ngày 02/02/1991 và hiện 35 tuổi. Trong lịch sử chuyển nhượng, Kiko Femenia chuyển từ Deportivo Alavés sang Watford ngày 30/06/2017, rồi có kỳ hết hạn mượn từ Watford sang Villarreal CF ngày 27/07/2022 với phí 980 nghìn €. Đến Getafe theo diện chuyển nhượng từ Villarreal CF ngày 30/06/2025, cầu thủ này có hợp đồng đến 29/06/2027. Mùa 2026-2027, cầu thủ này có 8 trận và 405 phút thi đấu, điểm trung bình 6,10, gồm 6 trận ở Spanish La Liga và 2 trận ở UEFA Europa Conference League.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 26/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (45 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/08/2008 | 17 | 100 nghìn € |
| 16/01/2009 | 17 | 100 nghìn € |
| 05/08/2009 | 18 | 200 nghìn € |
| 22/11/2009 | 18 | 500 nghìn € |
| 04/04/2010 | 19 | 800 nghìn € |
| 19/08/2010 | 19 | 1,0 triệu € |
| 17/10/2010 | 19 | 1,5 triệu € |
| 27/12/2010 | 19 | 2,0 triệu € |
| 03/02/2011 | 20 | 2,0 triệu € |
| 07/08/2011 | 20 | 2,5 triệu € |
| 29/02/2012 | 21 | 1,5 triệu € |
| 06/08/2012 | 21 | 900 nghìn € |
| 21/01/2013 | 21 | 900 nghìn € |
| 08/05/2013 | 22 | 1,0 triệu € |
| 07/10/2013 | 22 | 700 nghìn € |
| 05/02/2014 | 23 | 400 nghìn € |
| 11/07/2014 | 23 | — |
| 12/01/2015 | 23 | 300 nghìn € |
| 30/06/2015 | 24 | 400 nghìn € |
| 21/02/2016 | 25 | 600 nghìn € |
| 14/07/2016 | 25 | 1,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 25 | 2,5 triệu € |
| 04/06/2017 | 26 | 4,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 26 | 5,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 27 | 5,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 27 | 5,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 28 | 5,0 triệu € |
| 11/09/2019 | 28 | 6,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 28 | 6,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 4,8 triệu € |
| 14/10/2020 | 29 | 4,0 triệu € |
| 09/03/2021 | 30 | 3,5 triệu € |
| 29/06/2021 | 30 | 3,5 triệu € |
| 22/12/2021 | 30 | 3,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 31 | 2,5 triệu € |
| 06/11/2022 | 31 | 2,5 triệu € |
| 12/06/2023 | 32 | 2,5 triệu € |
| 12/10/2023 | 32 | 2,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 32 | 1,5 triệu € |
| 06/06/2024 | 33 | 1,4 triệu € |
| 26/12/2024 | 33 | 1,2 triệu € |
| 08/06/2025 | 34 | 900 nghìn € |
| 11/12/2025 | 34 | 800 nghìn € |
| 04/06/2026 | 35 | 700 nghìn € |
| 04/10/2026 | 35 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 6,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 500 nghìn €.