
Khurshidbek·Mukhtorov là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch UZB, hiện khoác áo Buxoro FK.
Tiểu sử Khurshidbek·Mukhtorov
Khurshidbek·Mukhtorov là hậu vệ 33 tuổi thi đấu cho Buxoro FK, mang quốc tịch Uzbekistan. Cầu thủ thuận chân trái và sinh ngày 09/02/1994. Hợp đồng với Buxoro FK có hiệu lực đến 30/12/2026, sau khi cầu thủ được chuyển nhượng từ Persatuan sepak bola Indonesia Kediri vào ngày 12/01/2026. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 400 nghìn € vào năm 2020. Trước đó, cầu thủ đã chuyển từ Neftchi Fergana đến Turan FK và từ Turan FK đến Persatuan sepak bola Indonesia Kediri trong năm 2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/04/2016 | 22 | 50 nghìn € |
| 06/11/2016 | 22 | 50 nghìn € |
| 14/07/2017 | 23 | 75 nghìn € |
| 30/11/2017 | 23 | 100 nghìn € |
| 19/05/2018 | 24 | 200 nghìn € |
| 28/12/2018 | 24 | 200 nghìn € |
| 27/06/2019 | 25 | 275 nghìn € |
| 28/12/2019 | 25 | 375 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 325 nghìn € |
| 31/08/2020 | 26 | 400 nghìn € |
| 27/12/2020 | 26 | 400 nghìn € |
| 14/07/2021 | 27 | 350 nghìn € |
| 09/12/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 20/06/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 22/11/2022 | 28 | 300 nghìn € |
| 01/06/2023 | 29 | 250 nghìn € |
| 03/12/2023 | 29 | 200 nghìn € |
| 26/06/2024 | 30 | 175 nghìn € |
| 02/12/2024 | 30 | 100 nghìn € |
| 16/06/2025 | 31 | 100 nghìn € |
| 18/12/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 12/05/2026 | 32 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/01/2026 | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Buxoro FK | Chuyển nhượng | — |
| 24/07/2025 | Turan FK | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Chuyển nhượng | — |
| 26/02/2025 | Neftchi Fergana | Turan FK | Chuyển nhượng | — |
| 24/01/2024 | Turon Yaypan | Neftchi Fergana | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | Lokomotiv Tashkent | Turon Yaypan | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2021 | Navbahor Namangan | Lokomotiv Tashkent | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2020 | Nasaf Qarshi | Navbahor Namangan | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2018 | FC OKMK Olmaliq | Nasaf Qarshi | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2017 | Lokomotiv Tashkent | FC OKMK Olmaliq | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Sogdiana Jizak | Lokomotiv Tashkent | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | FK Kokand 1912 | Sogdiana Jizak | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Lokomotiv Tashkent U21 | FK Kokand 1912 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | FC Gulistan | Lokomotiv Tashkent U21 | Chuyển nhượng | — |