
Keigo Higashi
Tiền vệJPN
36Tuổi
180Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
—Giá trị
Keigo Higashi là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch JPN.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/06/2009 | 18 | 50 nghìn € |
| 09/12/2009 | 19 | 300 nghìn € |
| 30/06/2010 | 19 | 350 nghìn € |
| 27/12/2010 | 20 | 400 nghìn € |
| 01/07/2011 | 20 | 600 nghìn € |
| 31/12/2011 | 21 | 900 nghìn € |
| 25/06/2012 | 21 | 900 nghìn € |
| 04/07/2013 | 22 | 750 nghìn € |
| 30/03/2014 | 23 | 850 nghìn € |
| 11/02/2015 | 24 | 700 nghìn € |
| 30/06/2015 | 24 | 600 nghìn € |
| 24/02/2016 | 25 | 800 nghìn € |
| 24/03/2017 | 26 | 850 nghìn € |
| 04/01/2018 | 27 | 700 nghìn € |
| 04/01/2019 | 28 | 1,2 triệu € |
| 26/06/2019 | 28 | 1,3 triệu € |
| 27/12/2019 | 29 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 1,2 triệu € |
| 28/01/2021 | 30 | 900 nghìn € |
| 28/06/2021 | 30 | 850 nghìn € |
| 13/01/2022 | 31 | 750 nghìn € |
| 27/06/2022 | 31 | 600 nghìn € |
| 05/01/2023 | 32 | 500 nghìn € |
| 27/06/2023 | 32 | 400 nghìn € |
| 21/02/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 11/06/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 09/12/2024 | 34 | 175 nghìn € |
| 28/05/2025 | 34 | 150 nghìn € |
| 14/12/2025 | 35 | 125 nghìn € |
| 02/06/2026 | 35 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2019; hiện tại —.