
Karolis Laukžemis là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch LTU, hiện khoác áo Alessandria.
Tiểu sử Karolis Laukžemis
Karolis Laukžemis là tiền đạo thi đấu cho Alessandria, có quốc tịch Lithuania. Sinh ngày 11/03/1992, hiện 34 tuổi. Cao 190 cm, nặng 82 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận là 350 nghìn € (2021).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/03/2011 | 19 | 25 nghìn € |
| 02/07/2012 | 20 | 50 nghìn € |
| 18/11/2012 | 20 | 50 nghìn € |
| 19/06/2013 | 21 | 50 nghìn € |
| 01/12/2013 | 21 | 50 nghìn € |
| 07/12/2015 | 23 | 100 nghìn € |
| 17/06/2016 | 24 | 75 nghìn € |
| 05/03/2017 | 24 | 100 nghìn € |
| 19/06/2017 | 25 | 175 nghìn € |
| 10/01/2018 | 25 | 350 nghìn € |
| 24/09/2018 | 26 | 350 nghìn € |
| 10/03/2019 | 27 | 250 nghìn € |
| 15/09/2019 | 27 | 150 nghìn € |
| 26/12/2019 | 27 | 150 nghìn € |
| 29/07/2020 | 28 | 100 nghìn € |
| 24/11/2020 | 28 | 150 nghìn € |
| 10/06/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 29/11/2021 | 29 | 350 nghìn € |
| 02/06/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 14/12/2022 | 30 | 200 nghìn € |
| 27/06/2023 | 31 | 200 nghìn € |
| 24/09/2023 | 31 | 150 nghìn € |
| 16/06/2024 | 32 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/08/2025 | FK Neptunas Klaipeda | Odi SC | Chuyển nhượng | — |
| 03/04/2025 | Free player | FK Neptunas Klaipeda | Chuyển nhượng | — |
| 30/09/2024 | Free player | Panargiakos | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Alessandria | Free player | Trở lại | — |
| 31/01/2024 | Ayutthaya United | Alessandria | Chuyển nhượng | — |
| 05/08/2023 | Banga Gargzdai | Ayutthaya United | Chuyển nhượng | — |
| 21/02/2023 | Suduva | Banga Gargzdai | Chuyển nhượng | — |
| 03/09/2022 | Free player | Suduva | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | UTA Arad | Free player | Trở lại | — |
| 02/01/2022 | Kaisar Kyzylorda | UTA Arad | Chuyển nhượng | — |
| 08/02/2021 | Hibernians FC | Kaisar Kyzylorda | Chuyển nhượng | — |
| 23/10/2020 | NK Istra 1961 | Hibernians FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/07/2020 | Tabor Sezana | NK Istra 1961 | Cho mượn | — |
| 27/01/2020 | NK Istra 1961 | Tabor Sezana | Chuyển nhượng | — |
| 26/07/2018 | Suduva | NK Istra 1961 | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2016 | Jelgava | Suduva | Cho mượn | — |
| 19/07/2016 | Suduva | Jelgava | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2015 | FK Klaipedos Granitas (-2015) | Suduva | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2015 | Atlantas Klaipeda | FK Klaipedos Granitas (-2015) | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2014 | FK Palanga | Atlantas Klaipeda | Cho mượn | — |