
Júlio Tavares là tiền đạo 37 tuổi quốc tịch CPV, hiện khoác áo Dijon.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/08/2012 | 23 | 150 nghìn € |
| 03/01/2013 | 24 | 800 nghìn € |
| 28/05/2013 | 24 | 1,0 triệu € |
| 12/01/2014 | 25 | 600 nghìn € |
| 19/11/2014 | 26 | 800 nghìn € |
| 05/06/2015 | 26 | 800 nghìn € |
| 03/02/2016 | 27 | 1,0 triệu € |
| 12/07/2016 | 27 | 1,5 triệu € |
| 15/01/2017 | 28 | 1,8 triệu € |
| 31/05/2017 | 28 | 2,0 triệu € |
| 23/01/2018 | 29 | 2,0 triệu € |
| 19/03/2018 | 29 | 5,0 triệu € |
| 03/06/2018 | 29 | 5,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 30 | 5,0 triệu € |
| 06/03/2019 | 30 | 3,5 triệu € |
| 02/06/2019 | 30 | 3,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 31 | 2,8 triệu € |
| 07/04/2020 | 31 | 2,2 triệu € |
| 30/01/2021 | 32 | 2,2 triệu € |
| 17/06/2021 | 32 | 2,0 triệu € |
| 05/01/2022 | 33 | 1,8 triệu € |
| 29/06/2022 | 33 | 1,2 triệu € |
| 01/12/2022 | 34 | 600 nghìn € |
| 11/06/2023 | 34 | 500 nghìn € |
| 14/12/2023 | 35 | 400 nghìn € |
| 03/06/2024 | 35 | 375 nghìn € |
| 26/09/2024 | 35 | — |
| 14/10/2025 | 36 | 100 nghìn € |
| 07/12/2025 | 37 | 75 nghìn € |
| 24/05/2026 | 37 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 75 nghìn €.