
Julian Draxler
33Tuổi
185Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
3,0 triệu €Giá trị
Julian Draxler là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Al-Ahli Sports Club(Qatar).
Tiểu sử Julian Draxler
Julian Draxler, 33 tuổi, là tiền đạo quốc tịch Germany đang thi đấu cho Al-Ahli Sports Club(Qatar). Mùa 2026-2027, cầu thủ ghi 3 bàn và có 1 kiến tạo sau 7 trận, tổng 614 phút tại VĐQG Qatar. Cao 185 cm, nặng 74 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 3,0 triệu €, mức cao nhất từng được ghi nhận là 40,0 triệu € (2018). Mục chuyển nhượng gần nhất ghi ngày 17/09/2023 với loại Hết hạn mượn, từ Paris Saint Germain sang Al-Ahli Sports Club(Qatar) với phí 9,0 triệu €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (42 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/01/2011 | 17 | 400 nghìn € |
| 31/01/2011 | 17 | 750 nghìn € |
| 17/03/2011 | 17 | 1,0 triệu € |
| 28/06/2011 | 17 | 3,5 triệu € |
| 29/08/2011 | 17 | 5,0 triệu € |
| 22/01/2012 | 18 | 7,0 triệu € |
| 28/06/2012 | 18 | 11,0 triệu € |
| 29/10/2012 | 19 | 14,0 triệu € |
| 12/01/2013 | 19 | 14,0 triệu € |
| 10/03/2013 | 19 | 17,0 triệu € |
| 29/06/2013 | 19 | 22,0 triệu € |
| 26/08/2013 | 19 | 30,0 triệu € |
| 09/07/2014 | 20 | 30,0 triệu € |
| 03/02/2015 | 21 | 25,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 21 | 22,0 triệu € |
| 14/02/2016 | 22 | 22,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 22 | 24,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 22 | 28,0 triệu € |
| 15/01/2017 | 23 | 32,0 triệu € |
| 31/05/2017 | 23 | 35,0 triệu € |
| 23/01/2018 | 24 | 40,0 triệu € |
| 03/06/2018 | 24 | 35,0 triệu € |
| 15/07/2018 | 24 | 30,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 25 | 30,0 triệu € |
| 06/03/2019 | 25 | 35,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 25 | 35,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 26 | 30,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 24,0 triệu € |
| 14/10/2020 | 27 | 24,0 triệu € |
| 06/01/2021 | 27 | 20,0 triệu € |
| 03/06/2021 | 27 | 20,0 triệu € |
| 15/12/2021 | 28 | 20,0 triệu € |
| 29/05/2022 | 28 | 18,0 triệu € |
| 31/10/2022 | 29 | 12,0 triệu € |
| 01/03/2023 | 29 | 8,0 triệu € |
| 15/06/2023 | 29 | 6,0 triệu € |
| 26/11/2023 | 30 | 5,0 triệu € |
| 01/05/2024 | 30 | 4,0 triệu € |
| 09/12/2024 | 31 | 4,0 triệu € |
| 27/05/2025 | 31 | 3,8 triệu € |
| 29/12/2025 | 32 | 3,5 triệu € |
| 13/05/2026 | 32 | 3,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 40,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 3,0 triệu €.