Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Juan Villa

Borneo FC SamarindaTiền vệCOL
27Tuổi
177Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
650 nghìn €Giá trị

Juan Villa là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Borneo FC Samarinda.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

8Trận ra sân
8Đá chính
720Phút
2Bàn thắng
2Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
360Phút/bàn
6/17Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,24Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Liga 1 Indonesia2026-2027—5545011000——003,51
Cúp Challenge châu Á2026-2027—2218010213583%66%009,00
Cúp Shopee2026-2027—11900004172%38%006,40

Chỉ số chi tiết từng giải

Liga 1 Indonesia · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút · điểm TB 3,51

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
1
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 11/10/2026

Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 9,00

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
5/13
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
9
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
7/9
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
72/86 (83%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
6/22 (27%)
Chuyền dài chính xác
9/11 (81%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
14/21 (66%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
14 / 6
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
44
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp Shopee · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,40

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/4
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
27/37 (72%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
1/2 (50%)
Chuyền dài chính xác
2/5 (40%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/3
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/13 (38%)
Không chiến thắng / thua
0 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 6
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
19
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 08/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Juan Villa · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026Cúp Challenge châu Á@ Tainan City SteelT 3-1901182126/3007/11—9,00
18/10/2026Cúp Challenge châu Ávs Yangon UnitedT 2-0900153746/5647/10—9,00
11/10/2026Liga 1 Indonesia@ Java United F.C.B 1-29000000—0——5,80
07/10/2026Cúp Shopee@ Buriram UnitedH 0-0900041027/3735/13—6,40
20/09/2026Liga 1 Indonesiavs Bali UnitedT 1-09010000—0———
16/09/2026Liga 1 Indonesiavs Dewa United FCB 1-39000000—0——5,40
12/09/2026Liga 1 Indonesia@ Persatuan Sepakbola Indonesia JeparaT 1-09000000—0———
05/09/2026Liga 1 Indonesiavs Persatuan Sepakbola Indonesia JakartaB 0-19000000—0——6,35
23/05/2026Liga 1 Indonesiavs Java United F.C.T 7-19011000—0——7,95
17/05/2026Liga 1 Indonesia@ Persatuan Sepakbola Indonesia JeparaH 0-09000000—0——6,10

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2020: 100 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 150 nghìn €2022: 200 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 500 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 650 nghìn €20192026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
10/10/201920100 nghìn €
29/12/201920100 nghìn €
16/08/202020100 nghìn €
27/01/202121100 nghìn €
27/12/202122150 nghìn €
26/06/202222200 nghìn €
04/03/202424300 nghìn €
10/06/202424400 nghìn €
22/09/202424500 nghìn €
09/12/202425450 nghìn €
18/12/202526500 nghìn €
26/05/202626650 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 650 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/01/2021Gil VicenteBerço SCChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com