
Juan Carlos Gaete là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch CHI, hiện khoác áo CS Cartagines.
Tiểu sử Juan Carlos Gaete
Juan Carlos Gaete là tiền đạo của CS Cartagines, quốc tịch Chile, hiện 30 tuổi. Trong mùa 2026-2027, Gaete ra sân 16 trận với 699 phút thi đấu và ghi 5 bàn, tất cả tại Costa Rica Primera Division. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 225 nghìn €, cao nhất đạt 550 nghìn € vào năm 2022. Chân thuận là chân phải, cao 174 cm.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
17Trận ra sân
11Đá chính
766Phút
5Bàn thắng
0Kiến tạo
0,59Bàn/90 phút
153Phút/bàn
3/4Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
2,68Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Maria Bonita Brazil (nữ) | 2026-2027 | — | 10 | 5 | 390 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Trung Mỹ | 2026 | — | 7 | 6 | 376 | 0 | 0 | 0 | 4 | 3 | 76% | 25% | 0 | 0 | 6,52 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Maria Bonita Brazil (nữ) · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 390 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/10/2026
Cúp Trung Mỹ · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 376 phút · điểm TB 6,52
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/4
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 3/12
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 61/80 (76%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 3/15 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 6/9 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/35 (25%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 21
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 56
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/10/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ CD Olimpia | H 2-2 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/13 | 0 | 0/3 | — | 6,43 |
| 22/10/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs CD Olimpia | T 1-0 | 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3/6 | 0 | 0/1 | — | 6,44 |
| 10/09/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ Deportivo Saprissa | H 2-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 5/11 | 0 | 1/6 | — | 5,56 |
| 26/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs CD FAS | T 2-0 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/17 | 0 | 1/6 | — | 6,85 |
| 19/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Hankook Verdes | T 4-0 | 57 | 0 | 0 | 2 | 2 | 3 | 12/16 | 2 | 4/6 | — | 7,20 |
| 13/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ CD Motagua | H 1-1 | 59 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 8/9 | 0 | 1/6 | — | 6,42 |
| 31/07/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ CSD Municipal | H 1-1 | 58 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 8/8 | 1 | 2/7 | — | 6,71 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/12/2019 | 22 | 250 nghìn € |
| 09/11/2020 | 23 | 550 nghìn € |
| 10/03/2021 | 23 | 550 nghìn € |
| 21/10/2021 | 24 | 550 nghìn € |
| 27/03/2022 | 24 | 550 nghìn € |
| 15/06/2022 | 25 | 550 nghìn € |
| 14/11/2022 | 25 | 450 nghìn € |
| 03/04/2023 | 25 | 450 nghìn € |
| 19/07/2023 | 26 | 450 nghìn € |
| 28/12/2023 | 26 | 300 nghìn € |
| 12/06/2024 | 27 | 400 nghìn € |
| 11/11/2024 | 27 | 300 nghìn € |
| 29/06/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 09/12/2025 | 28 | 225 nghìn € |
| 28/05/2026 | 29 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 550 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 225 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ60
- Kỹ thuật46
- Tư duy50
- Sức mạnh31
- Thể lực43