
José Alberto Cañas là tiền vệ 39 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Glacis United FC.
Tiểu sử José Alberto Cañas
José Alberto Cañas là tiền vệ của Glacis United FC, quốc tịch Spain, sinh ngày 27/05/1987 và 39 tuổi. Cầu thủ cao 177 cm, nặng 71 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 5,0 triệu € (2014), hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Mons Calpe SC sang Glacis United FC vào ngày 31/08/2026; trước đó, cầu thủ chuyển từ Manchester 62 FC sang Mons Calpe SC ngày 28/01/2026 và từ Kalamata F.C sang Manchester 62 FC ngày 27/08/2024.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (45 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/04/2009 | 21 | 100 nghìn € |
| 05/08/2009 | 22 | 300 nghìn € |
| 22/11/2009 | 22 | 200 nghìn € |
| 05/04/2010 | 22 | 200 nghìn € |
| 14/08/2010 | 23 | 200 nghìn € |
| 17/10/2010 | 23 | 400 nghìn € |
| 03/02/2011 | 23 | 400 nghìn € |
| 07/08/2011 | 24 | 500 nghìn € |
| 04/02/2012 | 24 | 1,0 triệu € |
| 18/08/2012 | 25 | 2,0 triệu € |
| 10/01/2013 | 25 | 3,0 triệu € |
| 12/06/2013 | 26 | 3,5 triệu € |
| 14/01/2014 | 26 | 5,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 27 | 4,5 triệu € |
| 22/10/2014 | 27 | 4,5 triệu € |
| 22/01/2015 | 27 | 4,5 triệu € |
| 30/06/2015 | 28 | 4,5 triệu € |
| 21/02/2016 | 28 | 3,0 triệu € |
| 30/06/2016 | 29 | 2,0 triệu € |
| 20/12/2016 | 29 | 2,0 triệu € |
| 10/05/2017 | 29 | 2,5 triệu € |
| 17/12/2017 | 30 | 2,0 triệu € |
| 21/05/2018 | 30 | 1,8 triệu € |
| 06/12/2018 | 31 | 1,5 triệu € |
| 20/05/2019 | 31 | 1,2 triệu € |
| 27/10/2019 | 32 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 32 | 1,2 triệu € |
| 27/06/2020 | 33 | 800 nghìn € |
| 02/11/2020 | 33 | 400 nghìn € |
| 18/03/2021 | 33 | 100 nghìn € |
| 29/06/2021 | 34 | 50 nghìn € |
| 31/10/2021 | 34 | 100 nghìn € |
| 08/06/2022 | 35 | 100 nghìn € |
| 06/11/2022 | 35 | 100 nghìn € |
| 26/02/2023 | 35 | 150 nghìn € |
| 21/05/2023 | 35 | 150 nghìn € |
| 20/09/2023 | 36 | 100 nghìn € |
| 27/12/2023 | 36 | 75 nghìn € |
| 12/03/2024 | 36 | 50 nghìn € |
| 22/05/2024 | 36 | 50 nghìn € |
| 05/12/2024 | 37 | 25 nghìn € |
| 27/05/2025 | 38 | 10 nghìn € |
| 26/11/2025 | 38 | 10 nghìn € |
| 06/05/2026 | 38 | 10 nghìn € |
| 30/06/2026 | 0 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2014; hiện tại —.