
Jordan Turnbull là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Tranmere Rovers.
Tiểu sử Jordan Turnbull
Jordan Turnbull là hậu vệ 31 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Tranmere Rovers và mang quốc tịch Anh. Cầu thủ sinh ngày 30/10/1994, cao 185 cm, nặng 72 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân với 310 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,71. Trong số này, 5 trận thuộc Hạng Tư Anh và 1 trận thuộc Cúp Liên đoàn Anh. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 400 nghìn € vào năm 2023.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
3Đá chính
310Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,71Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 5 | 2 | 234 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 69% | 69% | 0 | 0 | 6,64 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 76 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 86% | 75% | 0 | 0 | 7,07 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 234 phút · điểm TB 6,64
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 71/102 (69%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 9/19 (47%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 10
- Phá bóng
- 23
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 25/36 (69%)
- Không chiến thắng / thua
- 19 / 9
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 36
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 76 phút · điểm TB 7,07
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 25/29 (86%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 4/7 (57%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 10
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/8 (75%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 7
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/08/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Northampton Town | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Oldham Athletic | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17/28 | 1 | 10/13 | — | 6,87 |
| 02/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Rotherham United | H 2-2 | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31/41 | 2 | 5/8 | — | 6,55 |
| 29/08/2026 | Hạng Tư Anh | @ Newport County | H 2-2 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/15 | 1 | 4/6 | — | 6,23 |
| 22/08/2026 | Hạng Tư Anh | @ Port Vale | H 1-1 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/18 | 1 | 6/9 | — | 6,53 |
| 15/08/2026 | Hạng Tư Anh | vs Shrewsbury Town | T 2-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,01 |
| 01/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Rochdale | H 2-2 | 76 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 25/29 | 2 | 6/8 | — | 7,07 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/07/2013 | 18 | 150 nghìn € |
| 26/02/2015 | 20 | 250 nghìn € |
| 15/10/2015 | 20 | 250 nghìn € |
| 29/05/2016 | 21 | 250 nghìn € |
| 20/04/2017 | 22 | 250 nghìn € |
| 05/04/2023 | 28 | 400 nghìn € |
| 22/06/2023 | 28 | 400 nghìn € |
| 28/12/2023 | 29 | 300 nghìn € |
| 26/06/2024 | 29 | 275 nghìn € |
| 29/12/2024 | 30 | 275 nghìn € |
| 29/06/2025 | 30 | 300 nghìn € |
| 25/11/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 14/05/2026 | 31 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ34
- Kỹ thuật35
- Tư duy40
- Sức mạnh67
- Thể lực47