
Jonas Ramalho là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Kazma.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/08/2012 | 19 | 800 nghìn € |
| 10/01/2013 | 19 | 1,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 20 | 1,0 triệu € |
| 17/10/2013 | 20 | 800 nghìn € |
| 05/02/2014 | 20 | 500 nghìn € |
| 11/08/2014 | 21 | 500 nghìn € |
| 07/01/2015 | 21 | 1,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 22 | 1,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 22 | 1,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 23 | 1,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 23 | 1,0 triệu € |
| 28/06/2017 | 24 | 1,5 triệu € |
| 31/12/2017 | 24 | 1,5 triệu € |
| 21/03/2018 | 24 | 3,5 triệu € |
| 29/05/2018 | 24 | 4,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 25 | 4,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 26 | 3,0 triệu € |
| 09/09/2019 | 26 | 2,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 26 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 1,2 triệu € |
| 07/10/2020 | 27 | 1,0 triệu € |
| 07/01/2021 | 27 | 1,0 triệu € |
| 09/06/2021 | 28 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 28 | 800 nghìn € |
| 02/06/2022 | 28 | 800 nghìn € |
| 28/12/2022 | 29 | 600 nghìn € |
| 13/06/2023 | 30 | 600 nghìn € |
| 24/10/2023 | 30 | 500 nghìn € |
| 29/02/2024 | 30 | — |
| 14/10/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 17/12/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 29/04/2026 | 32 | 100 nghìn € |
| 05/10/2026 | 33 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 75 nghìn €.