
Jonas Ramalho
33Tuổi
186Chiều cao (cm)
64Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị
Jonas Ramalho là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Kazma.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|
| 24/08/2012 | 19 | 800 nghìn € |
| 10/01/2013 | 19 | 1,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 20 | 1,0 triệu € |
| 17/10/2013 | 20 | 800 nghìn € |
| 05/02/2014 | 20 | 500 nghìn € |
| 11/08/2014 | 21 | 500 nghìn € |
| 07/01/2015 | 21 | 1,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 22 | 1,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 22 | 1,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 23 | 1,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 23 | 1,0 triệu € |
| 28/06/2017 | 24 | 1,5 triệu € |
| 31/12/2017 | 24 | 1,5 triệu € |
| 21/03/2018 | 24 | 3,5 triệu € |
| 29/05/2018 | 24 | 4,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 25 | 4,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 26 | 3,0 triệu € |
| 09/09/2019 | 26 | 2,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 26 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 1,2 triệu € |
| 07/10/2020 | 27 | 1,0 triệu € |
| 07/01/2021 | 27 | 1,0 triệu € |
| 09/06/2021 | 28 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 28 | 800 nghìn € |
| 02/06/2022 | 28 | 800 nghìn € |
| 28/12/2022 | 29 | 600 nghìn € |
| 13/06/2023 | 30 | 600 nghìn € |
| 24/10/2023 | 30 | 500 nghìn € |
| 29/02/2024 | 30 | — |
| 14/10/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 17/12/2025 | 32 | 100 nghìn € |
| 29/04/2026 | 32 | 100 nghìn € |
| 05/10/2026 | 33 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 75 nghìn €.
Chỉ số
Tốc độ32
Kỹ thuật33
Tư duy35
Sức mạnh67
Thể lực51