
John Mosquera là tiền đạo 36 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Inter Palmira.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/09/2014 | 24 | 200 nghìn € |
| 14/10/2015 | 25 | 200 nghìn € |
| 17/03/2016 | 25 | 300 nghìn € |
| 27/07/2016 | 26 | 400 nghìn € |
| 31/08/2016 | 26 | 500 nghìn € |
| 09/11/2016 | 26 | 550 nghìn € |
| 30/01/2017 | 26 | 675 nghìn € |
| 18/11/2017 | 27 | 800 nghìn € |
| 06/03/2018 | 27 | 800 nghìn € |
| 07/06/2018 | 28 | 800 nghìn € |
| 08/10/2018 | 28 | 800 nghìn € |
| 22/12/2018 | 28 | 800 nghìn € |
| 20/06/2019 | 29 | 900 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 725 nghìn € |
| 09/07/2020 | 30 | 400 nghìn € |
| 26/12/2020 | 30 | 600 nghìn € |
| 24/06/2021 | 31 | 600 nghìn € |
| 25/12/2021 | 31 | 600 nghìn € |
| 21/06/2022 | 32 | 650 nghìn € |
| 28/09/2022 | 32 | 800 nghìn € |
| 13/12/2022 | 32 | 1,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 33 | 1,0 triệu € |
| 19/09/2023 | 33 | 700 nghìn € |
| 19/12/2023 | 33 | 600 nghìn € |
| 04/06/2024 | 34 | 450 nghìn € |
| 19/12/2024 | 34 | 350 nghìn € |
| 31/03/2025 | 34 | 250 nghìn € |
| 16/06/2025 | 35 | 200 nghìn € |
| 20/10/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 11/05/2026 | 36 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.