
Johan Caicedo là tiền vệ 22 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Atletico San Luis.
Tiểu sử Johan Caicedo
Johan Caicedo là tiền vệ người Colombia, 22 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Atletico San Luis. Cầu thủ thuận chân phải và có hợp đồng với câu lạc bộ đến 29/06/2027. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân với tổng 428 phút thi đấu và điểm trung bình 5,59. Ở VĐQG Mexico, cầu thủ đã có 7 trận trong cùng mùa giải. Giá trị thị trường được ghi nhận là 2,0 triệu €, và lần chuyển nhượng gần nhất là từ Deportivo Pasto đến Atletico San Luis vào ngày 15/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
4Đá chính
459Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
3/7Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,67Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Mexico | 2026-2027 | — | 8 | 3 | 338 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | 81% | 58% | 1 | 0 | 5,42 |
| Cúp MLS–Mexico | 2026 | — | 2 | 1 | 121 | 0 | 0 | 0 | 4 | 1 | 93% | 62% | 1 | 0 | 6,65 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Mexico · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 338 phút · điểm TB 5,42
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/3
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 174/214 (81%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 8/18 (44%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/11
- Cắt bóng
- 10
- Phá bóng
- 12
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 18/31 (58%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 16 / 11
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 49
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 121 phút · điểm TB 6,65
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/4
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 83/89 (93%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 11/13 (84%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 15/24 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 7
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 10
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | VĐQG Mexico | vs Queretaro FC | T 2-1 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19/24 | 3 | 3/3 | — | 6,37 |
| 18/10/2026 | VĐQG Mexico | @ Toluca | H 1-1 | 27 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 10/12 | 0 | 0/1 | — | — |
| 28/09/2026 | VĐQG Mexico | @ Pumas U.N.A.M. | T 3-2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 1/2 | — | 6,03 |
| 20/09/2026 | VĐQG Mexico | vs Necaxa | T 3-1 | 18 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 12/13 | 0 | 2/2 | — | 6,58 |
| 15/09/2026 | VĐQG Mexico | @ Club Leon | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2026 | VĐQG Mexico | vs Club Deportivo Guadalajara | B 0-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 29/34 | 1 | 1/4 | V | 6,02 |
| 31/08/2026 | VĐQG Mexico | @ Rayados de Monterrey | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 20/31 | 3 | 3/4 | — | 6,05 |
| 24/08/2026 | VĐQG Mexico | vs Pachuca | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 66/78 | 4 | 6/11 | — | 6,19 |
| 17/08/2026 | VĐQG Mexico | @ Club America | B 0-3 | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 17/20 | 0 | 2/4 | — | 6,24 |
| 13/08/2026 | Cúp MLS–Mexico | @ Orlando City | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 63/65 | 5 | 9/15 | V | 6,90 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/12/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 11/04/2023 | 19 | 250 nghìn € |
| 06/07/2023 | 19 | 450 nghìn € |
| 06/12/2023 | 19 | 650 nghìn € |
| 08/12/2024 | 20 | 600 nghìn € |
| 06/04/2025 | 21 | 500 nghìn € |
| 19/06/2025 | 21 | 450 nghìn € |
| 14/09/2025 | 21 | 400 nghìn € |
| 04/12/2025 | 21 | 400 nghìn € |
| 16/03/2026 | 22 | 750 nghìn € |
| 03/06/2026 | 22 | 1,0 triệu € |
| 22/09/2026 | 22 | 2,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 2,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/07/2026 | Deportivo Pasto | Atletico San Luis | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2025 | Red Bull Bragantino | Deportivo Pasto | Cho mượn | — |
| 31/12/2023 | Deportivo Pasto | Red Bull Bragantino | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Deportivo Pasto U20 | Deportivo Pasto | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ50
- Kỹ thuật48
- Tư duy50
- Sức mạnh56
- Thể lực55