
Joel Senior là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Tranmere Rovers.
Tiểu sử Joel Senior
Joel Senior là hậu vệ thi đấu cho Tranmere Rovers, quốc tịch England, hiện 27 tuổi. Cầu thủ cao 181 cm, nặng 70 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã có 11 trận ra sân với tổng 990 phút và 1 kiến tạo, trong đó 10 trận thuộc Hạng Tư Anh. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, cao nhất đạt 200 nghìn € vào năm 2024. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2026 từ Bristol Rovers, và hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
70%Chuyền chính xác
5/1Vàng/Đỏ
6,03Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 70% | 43% | 4 | 1 | 6,05 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 65% | 25% | 1 | 0 | 5,81 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút · điểm TB 6,05
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 7/18
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 213/302 (70%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 2/25 (8%)
- Chuyền dài chính xác
- 26/63 (41%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/16
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 38
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 42/96 (43%)
- Không chiến thắng / thua
- 10 / 15
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 32 / 39
- Bị tước bóng
- 8
- Mất quyền kiểm soát
- 164
- Phạm lỗi
- 11
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 1
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,81
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 17/26 (65%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/8 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/4 (25%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Barnet | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 16/23 | 2 | 2/9 | Đ | 4,38 |
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Rochdale | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24/35 | 1 | 2/3 | — | 6,32 |
| 03/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Chesterfield | B 2-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/27 | 1 | 3/8 | V | 4,94 |
| 26/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Walsall | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 12/21 | 2 | 3/8 | — | 5,87 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Exeter City | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25/37 | 1 | 7/11 | — | 6,28 |
| 12/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Gillingham | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 24/27 | 0 | 2/5 | — | 6,92 |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Oldham Athletic | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 23/33 | 1 | 4/11 | — | 6,55 |
| 02/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Rotherham United | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19/26 | 2 | 4/7 | — | 6,22 |
| 29/08/2026 | Hạng Tư Anh | @ Newport County | H 2-2 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 23/27 | 3 | 8/14 | — | 7,16 |
| 22/08/2026 | Hạng Tư Anh | @ Port Vale | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/24 | 1 | 3/10 | — | 5,89 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/04/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 22/06/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 28/12/2023 | 24 | 200 nghìn € |
| 26/06/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 26/12/2024 | 25 | 175 nghìn € |
| 17/06/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 25/11/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 14/05/2026 | 26 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Bristol Rovers | Tranmere Rovers | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Morecambe | Bristol Rovers | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Carlisle United | Morecambe | Chuyển nhượng | — |
| 02/01/2022 | Altrincham | Carlisle United | Chuyển nhượng | — |
| 28/09/2020 | Burnley U23 | Altrincham | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Curzon Ashton FC | Burnley U23 | Chuyển nhượng | — |
| 27/02/2019 | FC United of Manchester | Curzon Ashton FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật48
- Tư duy45
- Sức mạnh61
- Thể lực43