
Joel Pereira là thủ môn 30 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Reading.
Tiểu sử Joel Pereira
Joel Pereira là thủ môn người Portugal, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Reading, sinh ngày 28/06/1996 và hiện 30 tuổi. Chiều cao 188 cm, cân nặng 70 kg, cầu thủ thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, thủ môn này có 13 trận ra sân trong 1170 phút, ghi nhận 34 lần cứu thua và điểm trung bình 6,77. Giá trị thị trường hiện là 325 nghìn €, cao nhất từng đạt 1,0 triệu € (2019), hợp đồng đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 08/09/2023, từ trạng thái Free player sang Reading.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
14Đá chính
1.260Phút
42Cứu thua
70%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,96Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Ba Anh | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 29 | 5 | 15 | 71% | 100% | 1 | 0 | 6,92 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 13 | 1 | 1 | 66% | 66% | 0 | 0 | 7,11 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Ba Anh · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút · điểm TB 6,92
Thủ môn
- Cứu thua
- 29
- Đấm bóng
- 5
- Băng ra (thành công / tổng)
- 8/9
- Bắt bóng bổng tốt
- 9
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 15
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 269/375 (71%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 59/163 (36%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/8 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 110
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 4
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 7,11
Thủ môn
- Cứu thua
- 13
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 2/3
- Bắt bóng bổng tốt
- 3
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 83/125 (66%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 23/63 (36%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/3 (66%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 44
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Hạng Ba Anh | vs Leyton Orient | T 1-0 | 90 | 8 | 0 | 0 | 31/39 | 0 | — | — | 9,40 |
| 17/10/2026 | Hạng Ba Anh | @ Wigan Athletic | B 0-1 | 90 | 3 | 0 | 0 | 33/38 | 0 | — | — | 6,67 |
| 10/10/2026 | Hạng Ba Anh | @ Milton Keynes Dons | T 5-1 | 90 | 2 | 0 | 1 | 17/24 | 0 | — | — | 6,57 |
| 03/10/2026 | Hạng Ba Anh | vs Bradford City | H 1-1 | 90 | 1 | 0 | 1 | 33/42 | 0 | — | — | 6,80 |
| 26/09/2026 | Hạng Ba Anh | @ Wycombe Wanderers | H 2-2 | 90 | 3 | 1 | 1 | 19/28 | 0 | 1/1 | — | 6,77 |
| 19/09/2026 | Hạng Ba Anh | vs Notts County | T 2-0 | 90 | 2 | 2 | 0 | 24/34 | 0 | 2/2 | — | 7,25 |
| 16/09/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Brentford | B 1-2 | 90 | 7 | 1 | 1 | 20/35 | 0 | 1/1 | — | 7,41 |
| 12/09/2026 | Hạng Ba Anh | @ Cambridge United | B 1-2 | 90 | 3 | 0 | 2 | 23/31 | 0 | 1/1 | — | 6,18 |
| 05/09/2026 | Hạng Ba Anh | vs Blackpool | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 18/28 | 0 | — | — | 6,14 |
| 03/09/2026 | Hạng Ba Anh | vs Mansfield Town | T 5-0 | 90 | 5 | 0 | 1 | 21/46 | 0 | 2/2 | V | 7,34 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/10/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 15/08/2017 | 21 | 250 nghìn € |
| 01/01/2018 | 21 | 500 nghìn € |
| 27/05/2018 | 21 | 1,0 triệu € |
| 10/01/2019 | 22 | 1,0 triệu € |
| 09/06/2019 | 22 | 850 nghìn € |
| 04/02/2020 | 23 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 23 | 475 nghìn € |
| 14/10/2020 | 24 | 350 nghìn € |
| 09/03/2021 | 24 | 300 nghìn € |
| 07/06/2021 | 24 | 300 nghìn € |
| 04/01/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 07/06/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 10/11/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 22/06/2023 | 26 | 250 nghìn € |
| 26/12/2023 | 27 | 225 nghìn € |
| 27/06/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 26/12/2024 | 28 | 275 nghìn € |
| 17/06/2025 | 28 | 350 nghìn € |
| 25/11/2025 | 29 | 350 nghìn € |
| 11/05/2026 | 29 | 325 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 325 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Thể lực53
- Chỉ số 155
- Chỉ số 246
- Chỉ số 462
- Chỉ số 356