
Joel Mall là thủ môn 35 tuổi quốc tịch CYP, hiện khoác áo Young Boys.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/07/2008 | 17 | 50 nghìn € |
| 09/01/2012 | 20 | 175 nghìn € |
| 20/06/2012 | 21 | 200 nghìn € |
| 27/03/2013 | 21 | 425 nghìn € |
| 04/07/2013 | 22 | 475 nghìn € |
| 25/11/2013 | 22 | 600 nghìn € |
| 13/02/2014 | 22 | 600 nghìn € |
| 11/09/2014 | 23 | 600 nghìn € |
| 14/12/2014 | 23 | 750 nghìn € |
| 17/06/2015 | 24 | 750 nghìn € |
| 17/12/2015 | 24 | 750 nghìn € |
| 19/04/2016 | 25 | 500 nghìn € |
| 15/07/2016 | 25 | 750 nghìn € |
| 19/12/2016 | 25 | 500 nghìn € |
| 13/04/2017 | 26 | 400 nghìn € |
| 20/08/2017 | 26 | 400 nghìn € |
| 21/01/2018 | 26 | 400 nghìn € |
| 18/06/2018 | 27 | 300 nghìn € |
| 30/12/2018 | 27 | 400 nghìn € |
| 24/06/2019 | 28 | 500 nghìn € |
| 05/01/2020 | 28 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 475 nghìn € |
| 05/10/2020 | 29 | 600 nghìn € |
| 13/05/2021 | 30 | 600 nghìn € |
| 10/01/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 19/06/2022 | 31 | 500 nghìn € |
| 09/01/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 30/05/2023 | 32 | 500 nghìn € |
| 18/10/2023 | 32 | 500 nghìn € |
| 20/12/2023 | 32 | 500 nghìn € |
| 30/05/2024 | 33 | 500 nghìn € |
| 26/09/2024 | 33 | 400 nghìn € |
| 22/12/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 09/06/2025 | 34 | 200 nghìn € |
| 28/12/2025 | 34 | 175 nghìn € |
| 01/06/2026 | 35 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 150 nghìn €.