
João Moutinho là tiền vệ 40 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Sporting Braga.
Tiểu sử João Moutinho
João Moutinho là tiền vệ của Sporting Braga, quốc tịch Portugal, sinh ngày 08/09/1986 và hiện 40 tuổi. Cầu thủ thuận hai chân, cao 171 cm và nặng 61 kg. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 10 trận ra sân, tổng cộng 731 phút thi đấu, với 8 trận tại Primeira Liga và 2 trận tại Cúp C3 châu Âu, điểm trung bình 6,69. Giá trị thị trường hiện ở mức 300 nghìn €, cao nhất từng đạt 30,0 triệu € (2014), hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 24/08/2023, từ Wolverhampton Wanderers đến Sporting Braga.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (48 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/02/2005 | 18 | 800 nghìn € |
| 20/04/2005 | 18 | 2,0 triệu € |
| 07/07/2005 | 18 | 6,0 triệu € |
| 27/10/2005 | 19 | 7,0 triệu € |
| 15/10/2006 | 20 | 8,5 triệu € |
| 19/09/2007 | 21 | 10,0 triệu € |
| 17/09/2008 | 22 | 13,5 triệu € |
| 31/01/2009 | 22 | 14,5 triệu € |
| 01/07/2009 | 22 | 15,5 triệu € |
| 02/02/2010 | 23 | 16,0 triệu € |
| 09/06/2010 | 23 | 14,5 triệu € |
| 03/02/2011 | 24 | 17,0 triệu € |
| 14/06/2011 | 24 | 20,0 triệu € |
| 01/02/2012 | 25 | 23,0 triệu € |
| 06/07/2012 | 25 | 26,0 triệu € |
| 26/03/2013 | 26 | 30,0 triệu € |
| 01/07/2013 | 26 | 30,0 triệu € |
| 13/01/2014 | 27 | 30,0 triệu € |
| 06/08/2014 | 27 | 30,0 triệu € |
| 19/11/2014 | 28 | 20,0 triệu € |
| 13/01/2015 | 28 | 20,0 triệu € |
| 05/06/2015 | 28 | 20,0 triệu € |
| 03/02/2016 | 29 | 18,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 29 | 18,0 triệu € |
| 12/07/2016 | 29 | 18,0 triệu € |
| 31/10/2016 | 30 | 15,0 triệu € |
| 15/01/2017 | 30 | 15,0 triệu € |
| 31/05/2017 | 30 | 13,0 triệu € |
| 23/01/2018 | 31 | 10,0 triệu € |
| 03/06/2018 | 31 | 10,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 32 | 10,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 32 | 10,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 33 | 10,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 33 | 8,0 triệu € |
| 12/10/2020 | 34 | 5,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 34 | 4,0 triệu € |
| 31/05/2021 | 34 | 4,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 35 | 2,5 triệu € |
| 14/06/2022 | 35 | 2,5 triệu € |
| 02/11/2022 | 36 | 2,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 36 | 1,5 triệu € |
| 26/12/2023 | 37 | 800 nghìn € |
| 05/06/2024 | 37 | 800 nghìn € |
| 18/12/2024 | 38 | 600 nghìn € |
| 29/05/2025 | 38 | 600 nghìn € |
| 17/12/2025 | 39 | 500 nghìn € |
| 27/05/2026 | 39 | 500 nghìn € |
| 28/09/2026 | 40 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 30,0 triệu € vào năm 2014; hiện tại 300 nghìn €.