Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Joan Sastre

APOEL NicosiaHậu vệESP
29Tuổi
174Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị

Joan Sastre là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo APOEL Nicosia.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

6Trận ra sân
6Đá chính
525Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cypriot First Division2026-2027—6652500000——30—

Chỉ số chi tiết từng giải

Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 525 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Joan Sastre · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/05/2026VĐQG Hy Lạp@ PanathinaikosH 2-2dự bị00000—0———
10/05/2026VĐQG Hy Lạp@ Olympiacos PiraeusH 1-1dự bị00000—0———
03/05/2026VĐQG Hy Lạpvs Olympiacos PiraeusT 3-1dự bị00000—0———
05/04/2026VĐQG Hy Lạpvs PanathinaikosH 0-0660000024/3012/5—6,44
23/03/2026VĐQG Hy Lạp@ Volos NPSB 1-2dự bị00000—0———
30/01/2026Cúp C2 châu Âu@ LyonB 2-4dự bị00000—0———
23/01/2026Cúp C2 châu Âuvs Real BetisT 2-0dự bị00000—0———
28/11/2025Cúp C2 châu Âuvs BrannH 1-1dự bị00000—0———
07/11/2025Cúp C2 châu Âuvs Young BoysT 4-0dự bị00000—0———
24/10/2025Cúp C2 châu Âu@ LOSC LilleT 4-3dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 800 nghìn €2018: 1,0 triệu €2019: 1,0 triệu €2019: 2,0 triệu €2019: 2,0 triệu €2020: 1,6 triệu €2020: 1,6 triệu €2021: 1,6 triệu €2021: 2,0 triệu €2021: 1,6 triệu €2022: 1,8 triệu €2022: 1,5 triệu €2023: 1,5 triệu €2023: 1,2 triệu €2024: 1,5 triệu €2024: 1,3 triệu €2025: 1,3 triệu €2025: 1,0 triệu €2026: 900 nghìn €2026: 800 nghìn €20172026
Bảng số liệu (20 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/12/201720800 nghìn €
29/05/2018211,0 triệu €
18/02/2019211,0 triệu €
28/06/2019222,0 triệu €
19/12/2019222,0 triệu €
07/04/2020221,6 triệu €
07/10/2020231,6 triệu €
07/01/2021231,6 triệu €
23/06/2021242,0 triệu €
29/12/2021241,6 triệu €
08/06/2022251,8 triệu €
06/11/2022251,5 triệu €
21/05/2023261,5 triệu €
19/12/2023261,2 triệu €
29/05/2024271,5 triệu €
17/12/2024271,3 triệu €
22/05/2025281,3 triệu €
11/12/2025281,0 triệu €
05/03/202628900 nghìn €
03/06/202629800 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 800 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
14/07/2026PAOK SalonikiAPOEL NicosiaChuyển nhượng—
30/06/2022RCD MallorcaPAOK SalonikiHết hạn mượn 0.4M €400 nghìn €
29/06/2022PAOK SalonikiRCD MallorcaCho mượn—
11/01/2022RCD MallorcaPAOK SalonikiChuyển nhượng—
30/06/2017RCD Mallorca BRCD MallorcaChuyển nhượng—
30/06/2015Mallorca U19RCD Mallorca BChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ38
  • Kỹ thuật44
  • Tư duy41
  • Sức mạnh62
  • Thể lực45
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com