
Javier Cabrera là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo CA Penarol.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/08/2010 | 18 | 75 nghìn € |
| 21/01/2011 | 18 | 200 nghìn € |
| 11/08/2011 | 19 | 250 nghìn € |
| 15/02/2012 | 19 | 375 nghìn € |
| 10/08/2012 | 20 | 325 nghìn € |
| 04/02/2013 | 20 | 450 nghìn € |
| 12/09/2013 | 21 | 500 nghìn € |
| 19/02/2014 | 21 | 450 nghìn € |
| 09/08/2014 | 22 | 400 nghìn € |
| 07/01/2015 | 22 | 400 nghìn € |
| 02/07/2015 | 23 | 300 nghìn € |
| 13/08/2015 | 23 | 300 nghìn € |
| 24/02/2016 | 23 | 475 nghìn € |
| 07/08/2016 | 24 | 450 nghìn € |
| 08/10/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 07/05/2018 | 26 | 600 nghìn € |
| 22/08/2018 | 26 | 600 nghìn € |
| 07/02/2019 | 26 | 500 nghìn € |
| 02/03/2019 | 26 | 500 nghìn € |
| 10/09/2019 | 27 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 400 nghìn € |
| 07/02/2021 | 28 | 450 nghìn € |
| 19/10/2021 | 29 | 500 nghìn € |
| 23/05/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 25/10/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 03/07/2023 | 31 | 750 nghìn € |
| 18/12/2023 | 31 | 750 nghìn € |
| 09/06/2024 | 32 | 700 nghìn € |
| 18/12/2024 | 32 | 600 nghìn € |
| 03/04/2025 | 33 | 500 nghìn € |
| 09/06/2025 | 33 | 500 nghìn € |
| 17/12/2025 | 33 | 450 nghìn € |
| 15/03/2026 | 33 | 300 nghìn € |
| 31/05/2026 | 34 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 200 nghìn €.