
Janik Haberer là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo 1. FC Union Berlin.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/06/2012 | 18 | 25 nghìn € |
| 04/07/2012 | 18 | 50 nghìn € |
| 29/12/2012 | 18 | 75 nghìn € |
| 27/06/2013 | 19 | 125 nghìn € |
| 13/10/2013 | 19 | 200 nghìn € |
| 23/01/2014 | 19 | 225 nghìn € |
| 09/07/2014 | 20 | 500 nghìn € |
| 03/02/2015 | 20 | 500 nghìn € |
| 30/06/2015 | 21 | 300 nghìn € |
| 21/10/2015 | 21 | 700 nghìn € |
| 10/02/2016 | 21 | 1,0 triệu € |
| 21/07/2016 | 22 | 1,5 triệu € |
| 06/02/2017 | 22 | 2,5 triệu € |
| 21/03/2017 | 22 | 3,5 triệu € |
| 18/06/2017 | 23 | 4,5 triệu € |
| 27/12/2017 | 23 | 5,0 triệu € |
| 04/06/2018 | 24 | 5,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 24 | 5,0 triệu € |
| 05/03/2019 | 24 | 8,5 triệu € |
| 04/06/2019 | 25 | 10,0 triệu € |
| 16/12/2019 | 25 | 10,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 8,0 triệu € |
| 09/02/2021 | 26 | 8,0 triệu € |
| 08/06/2021 | 27 | 5,0 triệu € |
| 21/12/2021 | 27 | 4,0 triệu € |
| 08/06/2022 | 28 | 3,5 triệu € |
| 08/11/2022 | 28 | 5,0 triệu € |
| 28/03/2023 | 28 | 7,0 triệu € |
| 21/06/2023 | 29 | 7,0 triệu € |
| 13/12/2023 | 29 | 5,0 triệu € |
| 26/03/2024 | 29 | 4,0 triệu € |
| 28/05/2024 | 30 | 3,0 triệu € |
| 19/12/2024 | 30 | 2,5 triệu € |
| 04/06/2025 | 31 | 2,5 triệu € |
| 18/12/2025 | 31 | 2,5 triệu € |
| 26/05/2026 | 32 | 2,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 10,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 2,0 triệu €.